OO3924
OO3924 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Aspen – Atlanta. Trong 328 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,0%trên 328 chuyến
- Chậm trung bình23,9 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ4,0%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 4 | 10 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 17 | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | – | 50 | – |
| Tháng 6 | – | 36 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 43 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0,0% | 100,0% | – |
| Tháng 2 | – | 85,7% | – |
| Tháng 3 | – | 82,4% | – |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | – | 85,4% | – |
| Tháng 6 | – | 77,1% | – |
| Tháng 7 | – | 77,4% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 95,8% | – | – |
| Tháng 12 | 81,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất11 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | – | 2 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 2 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,0% 315
- Bị huỷ 4,0% 13
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ASE ATL Aspen-Pitkin County Airport (Sardy Field) – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 2.095 | 27,5 phút | 77,6% | 159 |
| GRB DTW Sân bay quốc tế Austin Straubel – Sân bay quốc tế Detroit | 461 | 16,9 phút | 86,7% | 31 |
| DTW GRB Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Austin Straubel | 461 | 15,5 phút | 80,0% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 70,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 27 | 85,2% | 2 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 4 | 3 | 0,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 24 | 95,8% | 3 |
| tháng 12/2025 | 43 | 42 | 81,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 14 | 85,7% | 2 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 50 | 48 | 85,4% | 2 |
| tháng 6/2026 | 36 | 35 | 77,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |