OO3772
OO3772 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Jacksonville – Austin. Trong 1.003 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ82,2%trên 1.003 chuyến
- Chậm trung bình15,4 phút
- Tháng 7/202662▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 26 | 62 | ▲ 138,5% |
| Tháng 2 | 28 | 56 | ▲ 100,0% |
| Tháng 3 | 7 | 62 | ▲ 785,7% |
| Tháng 4 | – | 60 | – |
| Tháng 5 | 50 | 62 | ▲ 24,0% |
| Tháng 6 | 60 | 60 | 0,0% |
| Tháng 7 | 62 | 62 | 0,0% |
| Tháng 8 | 62 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 60 | – | – |
| Tháng 12 | 62 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 45,8% | 87,5% | ▲ 90,9% |
| Tháng 2 | 77,8% | 82,1% | ▲ 5,6% |
| Tháng 3 | 100,0% | 76,3% | ▼ 23,7% |
| Tháng 4 | – | 95,0% | – |
| Tháng 5 | 73,5% | 85,5% | ▲ 16,3% |
| Tháng 6 | 91,5% | 86,4% | ▼ 5,6% |
| Tháng 7 | 72,6% | 71,0% | ▼ 2,2% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 91,7% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 85,0% | – | – |
| Tháng 12 | 87,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất18 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 6 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 3 | 0 | 3 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 988
- Bị huỷ 1,5% 15
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| JAX AUS Sân bay quốc tế Jacksonville – Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom | 1.532 | 20,2 phút | 81,7% | 435 |
| AUS JAX Sân bay quốc tế Austin-Bergstrom – Sân bay quốc tế Jacksonville | 1.532 | 10,1 phút | 84,9% | 435 |
| ATL ATW Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta – Sân bay quốc tế Appleton | 1.233 | 29,1 phút | 67,2% | 61 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 11/2024 | 18 | 18 | 61,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 26 | 24 | 45,8% | 2 |
| tháng 2/2025 | 28 | 27 | 77,8% | 1 |
| tháng 3/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 50 | 49 | 73,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 60 | 59 | 91,5% | 1 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 72,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 62 | 62 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 91,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 60 | 60 | 85,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 62 | 62 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 62 | 56 | 87,5% | 6 |
| tháng 2/2026 | 56 | 56 | 82,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 62 | 59 | 76,3% | 3 |
| tháng 4/2026 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 85,5% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 86,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 62 | 71,0% | 0 |