OO3365
OO3365 của SkyWest Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 19 đường bay, nhiều nhất là Santa Ana – San Francisco. Trong 436 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 436 chuyến
- Chậm trung bình11,8 phút
- Tháng 7/20265
- Bị huỷ1,4%
- Các chặng mang số hiệu này19
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 17 | ▼ 45,2% |
| Tháng 2 | 28 | 7 | ▼ 75,0% |
| Tháng 3 | 31 | 10 | ▼ 67,7% |
| Tháng 4 | 30 | 21 | ▼ 30,0% |
| Tháng 5 | 31 | 9 | ▼ 71,0% |
| Tháng 6 | 10 | – | – |
| Tháng 7 | – | 5 | – |
| Tháng 8 | 12 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 52 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 17 | – | – |
| Tháng 12 | 16 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 77,4% | 88,2% | ▲ 14,0% |
| Tháng 2 | 67,9% | 83,3% | ▲ 22,8% |
| Tháng 3 | 71,0% | 100,0% | ▲ 40,9% |
| Tháng 4 | 86,7% | 66,7% | ▼ 23,1% |
| Tháng 5 | 96,8% | 55,6% | ▼ 42,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | – | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 76,5% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 82,4% | – | – |
| Tháng 12 | 87,5% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 3 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,6% 430
- Bị huỷ 1,4% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 29/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
4| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SNA SFO Sân bay John Wayne – Sân bay quốc tế San Francisco | 598 | 22,9 phút | 73,3% | 172 |
| PDX SEA Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Seattle-Tacoma | 208 | 10,9 phút | 87,1% | 63 |
| PDX BZN Sân bay quốc tế Portland – Sân bay quốc tế Bozeman Yellowstone | 889 | 2,2 phút | 93,2% | 44 |
| SFO SNA Sân bay quốc tế San Francisco – Sân bay John Wayne | 598 | 6,0 phút | 72,2% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 11/2024 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2024 | 24 | 24 | 58,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 96,8% | 0 |
| tháng 6/2025 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 12 | 12 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 52 | 51 | 76,5% | 1 |
| tháng 11/2025 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 16 | 16 | 87,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 88,2% | 0 |
| tháng 2/2026 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 10 | 9 | 100,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 21 | 18 | 66,7% | 3 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |