OH5382
OH5382 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Savannah. Trong 616 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 71,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ71,0%trên 616 chuyến
- Chậm trung bình24,7 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,9%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 2 | 40 | 28 | ▼ 30,0% |
| Tháng 3 | 58 | 31 | ▼ 46,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 9 | – | – |
| Tháng 10 | 27 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 248 | 212 | ▼ 14,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 80,8% | ▼ 9,1% |
| Tháng 2 | 78,6% | 59,3% | ▼ 24,6% |
| Tháng 3 | 82,1% | 67,7% | ▼ 17,5% |
| Tháng 4 | 76,7% | 70,0% | ▼ 8,7% |
| Tháng 5 | 77,4% | 80,7% | ▲ 4,2% |
| Tháng 6 | 37,9% | 51,7% | ▲ 36,4% |
| Tháng 7 | 46,7% | 51,6% | ▲ 10,6% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 88,9% | – | – |
| Tháng 10 | 85,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 79,3% | – | – |
| Tháng 12 | 65,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 69,8% | 66,0% | ▼ 5,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 5 | ▲ 150,0% |
| Tháng 2 | 12 | 1 | ▼ 91,7% |
| Tháng 3 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 17 | 7 | ▼ 58,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,1% 592
- Bị huỷ 3,9% 24
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT SAV Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Savannah/Hilton Head | 344 | 27,1 phút | 67,7% | 481 |
| PHL DTW Sân bay quốc tế Philadelphia – Sân bay quốc tế Detroit | 728 | 7,9 phút | 89,2% | 41 |
| DTW PHL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Philadelphia | 728 | 5,5 phút | 86,5% | 41 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 12/2024 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 29 | 27 | 88,9% | 2 |
| tháng 2/2025 | 40 | 28 | 78,6% | 12 |
| tháng 3/2025 | 58 | 56 | 82,1% | 2 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 77,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 46,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 26 | 80,8% | 5 |
| tháng 2/2026 | 28 | 27 | 59,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 51,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 51,6% | 0 |