OH5381

OH5381 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 17 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Charlotte. Trong 737 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 85,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 15645▼ 19,6%
Tháng 25231▼ 40,4%
Tháng 3627▼ 88,7%
Tháng 46048▼ 20,0%
Tháng 53151▲ 64,5%
Tháng 62930▲ 3,4%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 92––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1220––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)321243▼ 24,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 186,5%66,7%▼ 23,0%
Tháng 268,8%80,7%▲ 17,3%
Tháng 386,7%66,7%▼ 23,1%
Tháng 488,3%89,6%▲ 1,4%
Tháng 575,9%92,2%▲ 21,5%
Tháng 696,6%90,0%▼ 6,8%
Tháng 796,8%82,1%▼ 15,1%
Tháng 896,8%––
Tháng 9100,0%––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1265,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)85,6%81,1%▼ 5,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 143▼ 25,0%
Tháng 240▼ 100,0%
Tháng 321▼ 50,0%
Tháng 400–
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 600–
Tháng 703–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)127▼ 41,7%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,4% 718
  • Bị huỷ 2,6% 19

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GSP–CLT347 88,3%
  2. CLT–GSP123 90,1%
  3. OKC–CLT44 90,9%
  4. CLT–OKC44 88,6%
  5. RDU–DCA32 75,9%
  6. DCA–RDU32 79,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

6
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 95,0% 0
tháng 11/2024 52 52 98,1% 0
tháng 12/2024 48 48 83,3% 0
tháng 1/2025 56 52 86,5% 4
tháng 2/2025 52 48 68,8% 4
tháng 3/2025 62 60 86,7% 2
tháng 4/2025 60 60 88,3% 0
tháng 5/2025 31 29 75,9% 2
tháng 6/2025 29 29 96,6% 0
tháng 7/2025 31 31 96,8% 0
tháng 8/2025 31 31 96,8% 0
tháng 9/2025 2 2 100,0% 0
tháng 12/2025 20 20 65,0% 0
tháng 1/2026 45 42 66,7% 3
tháng 2/2026 31 31 80,7% 0
tháng 3/2026 7 6 66,7% 1
tháng 4/2026 48 48 89,6% 0
tháng 5/2026 51 51 92,2% 0
tháng 6/2026 30 30 90,0% 0
tháng 7/2026 31 28 82,1% 3

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…