OH5293

OH5293 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Cincinnati. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 53124▼ 22,6%
Tháng 6308▼ 73,3%
Tháng 7318▼ 74,2%
Tháng 830––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1224––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212160▼ 24,5%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 189,3%82,8%▼ 7,3%
Tháng 281,8%82,1%▲ 0,4%
Tháng 383,3%96,4%▲ 15,7%
Tháng 469,0%76,7%▲ 11,2%
Tháng 565,5%66,7%▲ 1,8%
Tháng 648,3%87,5%▲ 81,2%
Tháng 751,6%100,0%▲ 93,8%
Tháng 873,3%––
Tháng 973,3%––
Tháng 1087,1%–đang tích luỹ
Tháng 1188,5%––
Tháng 1291,7%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,8%84,6%▲ 21,1%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 132▼ 33,3%
Tháng 260▼ 100,0%
Tháng 313▲ 200,0%
Tháng 410▼ 100,0%
Tháng 520▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 112––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)145▼ 64,3%

theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 585
  • Bị huỷ 3,5% 21

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CLT–CVG260 67,2%
  2. JAN–DFW214 88,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CLT CVG Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky 539 27,5 phút 67,2% 260
JAN DFW Sân bay quốc tế Jackson-Evers – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth 655 13,1 phút 88,4% 214
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 39 39 79,5% 0
tháng 11/2024 24 24 87,5% 0
tháng 12/2024 28 28 71,4% 0
tháng 1/2025 31 28 89,3% 3
tháng 2/2025 28 22 81,8% 6
tháng 3/2025 31 30 83,3% 1
tháng 4/2025 30 29 69,0% 1
tháng 5/2025 31 29 65,5% 2
tháng 6/2025 30 29 48,3% 1
tháng 7/2025 31 31 51,6% 0
tháng 8/2025 30 30 73,3% 0
tháng 9/2025 30 30 73,3% 0
tháng 10/2025 31 31 87,1% 0
tháng 11/2025 28 26 88,5% 2
tháng 12/2025 24 24 91,7% 0
tháng 1/2026 31 29 82,8% 2
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 31 28 96,4% 3
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 24 24 66,7% 0
tháng 6/2026 8 8 87,5% 0
tháng 7/2026 8 8 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…