OH5278
OH5278 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Washington – Pensacola. Trong 634 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,4%trên 634 chuyến
- Chậm trung bình17,6 phút
- Tháng 7/20263▼ 62,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ4,7%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 62 | 30 | ▼ 51,6% |
| Tháng 2 | 56 | 46 | ▼ 17,9% |
| Tháng 3 | 12 | 14 | ▲ 16,7% |
| Tháng 4 | 30 | 20 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 31 | 22 | ▼ 29,0% |
| Tháng 6 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 26 | – | – |
| Tháng 10 | 30 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 27 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 211 | 143 | ▼ 32,2% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 74,0% | 50,0% | ▼ 32,4% |
| Tháng 2 | 50,0% | 55,6% | ▲ 11,1% |
| Tháng 3 | 75,0% | 8,3% | ▼ 88,9% |
| Tháng 4 | 89,7% | 85,0% | ▼ 5,2% |
| Tháng 5 | 92,9% | 86,4% | ▼ 7,0% |
| Tháng 6 | 81,8% | 62,5% | ▼ 23,6% |
| Tháng 7 | 62,5% | 33,3% | ▼ 46,7% |
| Tháng 8 | 96,2% | – | – |
| Tháng 9 | 69,2% | – | – |
| Tháng 10 | 93,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 69,2% | – | – |
| Tháng 12 | 48,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 75,1% | 54,4% | ▼ 27,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 12 | 2 | ▼ 83,3% |
| Tháng 2 | 6 | 1 | ▼ 83,3% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 3 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 23 | 5 | ▼ 78,3% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 95,3% 604
- Bị huỷ 4,7% 30
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DCA PNS Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington – Sân bay quốc tế Pensacola | 1.314 | 25,4 phút | 66,1% | 179 |
| PNS DCA Sân bay quốc tế Pensacola – Sân bay quốc gia Ronald Reagan Washington | 1.314 | 28,6 phút | 61,8% | 170 |
| LEX CLT Sân bay Blue Grass – Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas | 453 | -1,5 phút | 92,9% | 158 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 55 | 55 | 92,7% | 0 |
| tháng 12/2024 | 59 | 58 | 67,2% | 1 |
| tháng 1/2025 | 62 | 50 | 74,0% | 12 |
| tháng 2/2025 | 56 | 50 | 50,0% | 6 |
| tháng 3/2025 | 12 | 12 | 75,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 28 | 92,9% | 3 |
| tháng 6/2025 | 12 | 11 | 81,8% | 1 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 26 | 96,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 26 | 26 | 69,2% | 0 |
| tháng 10/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 39 | 69,2% | 1 |
| tháng 12/2025 | 27 | 27 | 48,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 30 | 28 | 50,0% | 2 |
| tháng 2/2026 | 46 | 45 | 55,6% | 1 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 8,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 7/2026 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |