OH5174
OH5174 của PSA Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Charlotte – Dayton. Trong 597 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 66,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ66,9%trên 597 chuyến
- Chậm trung bình28,0 phút
- Tháng 7/202630▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 27 | 0,0% |
| Tháng 2 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 3 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 4 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 5 | 27 | 28 | ▲ 3,7% |
| Tháng 6 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 7 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 29 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 26 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 192 | 198 | ▲ 3,1% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,6% | 79,2% | ▼ 6,4% |
| Tháng 2 | 65,4% | 64,0% | ▼ 2,1% |
| Tháng 3 | 55,6% | 63,3% | ▲ 14,0% |
| Tháng 4 | 65,4% | 61,5% | ▼ 5,9% |
| Tháng 5 | 60,0% | 67,9% | ▲ 13,1% |
| Tháng 6 | 42,9% | 62,1% | ▲ 44,8% |
| Tháng 7 | 60,0% | 37,9% | ▼ 36,8% |
| Tháng 8 | 65,5% | – | – |
| Tháng 9 | 75,9% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 65,4% | – | – |
| Tháng 12 | 61,5% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 62,0% | 62,3% | ▲ 0,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 3 | ▲ 200,0% |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 1 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 7 | 0 | 1 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 7 | ▲ 75,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 586
- Bị huỷ 1,8% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CLT DAY Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay quốc tế Dayton | 596 | 31,5 phút | 64,0% | 513 |
| CLT TYS Sân bay quốc tế Charlotte/Douglas – Sân bay McGhee Tyson | 284 | 7,7 phút | 80,0% | 36 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 23 | 23 | 91,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 88,5% | 0 |
| tháng 1/2025 | 27 | 26 | 84,6% | 1 |
| tháng 2/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 27 | 27 | 55,6% | 0 |
| tháng 4/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 25 | 60,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 42,9% | 1 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 60,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 65,5% | 0 |
| tháng 9/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 1/2026 | 27 | 24 | 79,2% | 3 |
| tháng 2/2026 | 26 | 25 | 64,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 31 | 30 | 63,3% | 1 |
| tháng 4/2026 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 28 | 28 | 67,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 7/2026 | 30 | 29 | 37,9% | 1 |