NK312
NK312 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Atlanta. Trong 178 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 1/2026, 73,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ73,9%trên 178 chuyến
- Chậm trung bình21,6 phút
- Tháng 1/20268▼ 63,6%so với tháng 1/2025
- Bị huỷ1,1%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
| Tháng 2 | 11 | – | – |
| Tháng 3 | 24 | – | – |
| Tháng 4 | 6 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 22 | 8 | ▼ 63,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 61,9% | 42,9% | ▼ 30,8% |
| Tháng 2 | 90,9% | – | – |
| Tháng 3 | 66,7% | – | – |
| Tháng 4 | 66,7% | – | – |
| Tháng 5 | 50,0% | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 62,5% | – | – |
| Tháng 10 | 77,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 60,9% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T1) | 61,9% | 42,9% | ▼ 30,8% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất9 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T1) | 1 | 1 | 0,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 1/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,9% 176
- Bị huỷ 1,1% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/1/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MSY ATL Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 684 | 11,1 phút | 86,3% | 73 |
| BWI SJU Sân bay quốc tế Baltimore-Washington Thurgood Marshall – Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín | 2.525 | 46,3 phút | 58,6% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 76,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 95,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 22 | 21 | 61,9% | 1 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 23 | 60,9% | 0 |
| tháng 1/2026 | 8 | 7 | 42,9% | 1 |