NK2354
NK2354 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Las Vegas. Trong 101 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 9/2025, 81,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,2%trên 101 chuyến
- Chậm trung bình4,4 phút
- Tháng 9/20251
- Bị huỷ0,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2354 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 23 | – |
| Tháng 2 | – | 11 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 18 | – |
| Tháng 6 | – | 26 | – |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | 1 | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 9/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2354 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 65,2% | – |
| Tháng 2 | – | 81,8% | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 80,8% | – |
| Tháng 7 | – | 87,5% | – |
| Tháng 8 | – | 78,6% | – |
| Tháng 9 | – | 100,0% | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 9/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2354 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 9/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — NK2354 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất7 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 0 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | – | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 1/2025 → tháng 9/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 100,0% 101
- Bị huỷ 0,0% 0
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 9/1/2025 → 1/9/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LAS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Harry Reid | 1.695 | 2,7 phút | 88,5% | 52 |
| FLL CMH Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood – Sân bay quốc tế John Glenn Columbus | 1.569 | 6,4 phút | 70,6% | 34 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1/2025 | 23 | 23 | 65,2% | 0 |
| tháng 2/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2025 | 18 | 18 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |
| tháng 7/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 14 | 78,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |