NK2206
NK2206 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là San Juan – Dallas-Fort Worth. Trong 190 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 4/2026, 65,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ65,0%trên 190 chuyến
- Chậm trung bình20,4 phút
- Tháng 4/202614
- Bị huỷ5,3%
- Các chặng mang số hiệu này4
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 14 | – |
| Tháng 5 | 7 | – | – |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 2 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 22 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 87,5% | 40,0% | ▼ 54,3% |
| Tháng 2 | – | 71,4% | – |
| Tháng 3 | – | 48,2% | – |
| Tháng 4 | – | 35,7% | – |
| Tháng 5 | 71,4% | – | – |
| Tháng 6 | 71,4% | – | – |
| Tháng 7 | 50,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,4% | – | – |
| Tháng 12 | 0,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 3 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 4 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | – | – |
| Tháng 6 | 2 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 4/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,7% 180
- Bị huỷ 5,3% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/11/2024 → 14/4/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SJU DFW Sân bay quốc tế Luis Muñoz Marín – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 3.482 | 25,1 phút | 52,4% | 91 |
| BOS MCO Sân bay quốc tế Logan – Sân bay quốc tế Orlando | 1.806 | 9,8 phút | 75,4% | 58 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 21 | 21 | 81,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 67,9% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 7 | 71,4% | 2 |
| tháng 7/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 15 | 40,0% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 71,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 27 | 48,2% | 4 |
| tháng 4/2026 | 14 | 14 | 35,7% | 0 |