NK2053
NK2053 của Spirit Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 5 đường bay, nhiều nhất là Newark – Fort Lauderdale. Trong 232 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 55,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ55,0%trên 232 chuyến
- Chậm trung bình35,6 phút
- Tháng 5/20261▼ 85,7%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ5,2%
- Các chặng mang số hiệu này5
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 8 | 18 | ▲ 125,0% |
| Tháng 2 | – | 28 | – |
| Tháng 3 | – | 11 | – |
| Tháng 4 | – | 10 | – |
| Tháng 5 | 7 | 1 | ▼ 85,7% |
| Tháng 6 | 9 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 27 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 75,0% | 70,6% | ▼ 5,9% |
| Tháng 2 | – | 45,0% | – |
| Tháng 3 | – | 30,0% | – |
| Tháng 4 | – | 60,0% | – |
| Tháng 5 | 71,4% | 100,0% | ▲ 40,0% |
| Tháng 6 | 88,9% | – | – |
| Tháng 7 | 0,0% | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 59,3% | – | – |
| Tháng 10 | 70,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 1 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 94,8% 220
- Bị huỷ 5,2% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| EWR FLL Sân bay quốc tế Newark Liberty – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.717 | 38,9 phút | 46,0% | 88 |
| DTW ATL Sân bay quốc tế Detroit – Sân bay quốc tế Hartsfield-Jackson Atlanta | 958 | 26,6 phút | 63,8% | 59 |
| ACY FLL Sân bay quốc tế Atlantic City – Sân bay quốc tế Fort Lauderdale – Hollywood | 1.576 | 49,5 phút | 51,1% | 57 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 50,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 29 | 44,8% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 36,7% | 1 |
| tháng 1/2025 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 7 | 7 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 27 | 27 | 59,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 70,0% | 1 |
| tháng 11/2025 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 18 | 17 | 70,6% | 1 |
| tháng 2/2026 | 28 | 20 | 45,0% | 8 |
| tháng 3/2026 | 11 | 10 | 30,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 10 | 10 | 60,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |