MQ4330
MQ4330 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 6 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Springfield. Trong 500 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 81,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,5%trên 500 chuyến
- Chậm trung bình13,3 phút
- Tháng 7/202662▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này6
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 19 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | – | 31 | – |
| Tháng 4 | – | 54 | – |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 60 | 62 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 34 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 42 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 83,3% | – |
| Tháng 2 | – | 81,8% | – |
| Tháng 3 | – | 87,1% | – |
| Tháng 4 | – | 75,5% | – |
| Tháng 5 | – | 90,3% | – |
| Tháng 6 | 96,2% | 79,7% | ▼ 17,2% |
| Tháng 7 | 78,3% | 78,0% | ▼ 0,5% |
| Tháng 8 | 61,8% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 3 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 492
- Bị huỷ 1,6% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 5/6/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SPI ORD Sân bay Abraham Lincoln Capital – Sân bay quốc tế O'Hare | 280 | 25,8 phút | 78,6% | 131 |
| ORD SPI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Abraham Lincoln Capital | 280 | 11,6 phút | 84,5% | 131 |
| DFW GNV Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay khu vực Gainesville | 1.446 | 7,4 phút | 82,0% | 90 |
| FWA ORD Sân bay quốc tế Fort Wayne – Sân bay quốc tế O'Hare | 252 | 6,5 phút | 83,9% | 62 |
| ORD FWA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Fort Wayne | 252 | 1,8 phút | 90,0% | 60 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 96,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 60 | 60 | 78,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 34 | 34 | 61,8% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 42 | 40 | 80,0% | 2 |
| tháng 1/2026 | 19 | 18 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 4/2026 | 54 | 53 | 75,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 79,7% | 1 |
| tháng 7/2026 | 62 | 59 | 78,0% | 3 |