MQ4319
MQ4319 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Greenville – Dallas-Fort Worth. Trong 128 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 10/2025, 58,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ58,7%trên 128 chuyến
- Chậm trung bình30,4 phút
- Tháng 10/202515
- Bị huỷ1,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — MQ4319 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2024 | Chuyến khởi hành 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 3 | – |
| Tháng 5 | – | 27 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 29 | – |
| Tháng 8 | – | 14 | – |
| Tháng 9 | – | 8 | – |
| Tháng 10 | – | 15 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 10/2025
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — MQ4319 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2024 | Đúng giờ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 50,0% | – |
| Tháng 4 | – | 33,3% | – |
| Tháng 5 | – | 66,7% | – |
| Tháng 6 | – | 48,3% | – |
| Tháng 7 | – | 51,7% | – |
| Tháng 8 | – | 53,9% | – |
| Tháng 9 | – | 62,5% | – |
| Tháng 10 | – | 86,7% | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 10/2025
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — MQ4319 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 10/2025
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — MQ4319 mới có 8 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất8 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2024 | Bị huỷ 2025 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | 1 | – |
| Tháng 9 | – | 0 | – |
| Tháng 10 | – | 0 | – |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 10/2025
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,4% 126
- Bị huỷ 1,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 30/3/2025 → 30/10/2025
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSP DFW Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.384 | 34,1 phút | 55,8% | 97 |
| DFW BIS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay thành phố Bismarck | 1.575 | 18,9 phút | 67,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 3 | 3 | 33,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 66,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 29 | 48,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 29 | 29 | 51,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 14 | 13 | 53,9% | 1 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 62,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 15 | 15 | 86,7% | 0 |