MQ4297
MQ4297 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là St Louis – Dallas-Fort Worth. Trong 299 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 299 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/20261
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 49 | – |
| Tháng 2 | – | 22 | – |
| Tháng 3 | 2 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | – | – |
| Tháng 5 | 31 | – | – |
| Tháng 6 | 4 | 28 | ▲ 600,0% |
| Tháng 7 | – | 1 | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 50 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 7 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 93,9% | – |
| Tháng 2 | – | 86,4% | – |
| Tháng 3 | 50,0% | – | – |
| Tháng 4 | 59,3% | – | – |
| Tháng 5 | 69,0% | – | – |
| Tháng 6 | 25,0% | 70,4% | ▲ 181,5% |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | 92,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 92,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 3 | – | – |
| Tháng 5 | 2 | – | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 290
- Bị huỷ 3,0% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| STL DFW Sân bay quốc tế Lambert-St. Louis – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 885 | 29,0 phút | 61,3% | 67 |
| MIA BHM Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) | 1.065 | -0,8 phút | 91,4% | 35 |
| BHM MIA Sân bay quốc tế Birmingham (Mỹ) – Sân bay quốc tế Miami | 1.065 | 0,8 phút | 91,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 38 | 38 | 81,6% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 6 | 66,7% | 2 |
| tháng 3/2025 | 2 | 2 | 50,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 27 | 59,3% | 3 |
| tháng 5/2025 | 31 | 29 | 69,0% | 2 |
| tháng 6/2025 | 4 | 4 | 25,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 25 | 92,0% | 1 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 50 | 50 | 92,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 7 | 7 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 49 | 49 | 93,9% | 0 |
| tháng 2/2026 | 22 | 22 | 86,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 28 | 27 | 70,4% | 1 |
| tháng 7/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |