MQ4267
MQ4267 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 11 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Fayetteville. Trong 340 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 74,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ74,9%trên 340 chuyến
- Chậm trung bình14,4 phút
- Tháng 5/20261▼ 75,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này11
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | – | – |
| Tháng 2 | 10 | 17 | ▲ 70,0% |
| Tháng 3 | 24 | 7 | ▼ 70,8% |
| Tháng 4 | 22 | – | – |
| Tháng 5 | 4 | 1 | ▼ 75,0% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 25 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | – | – |
| Tháng 2 | 80,0% | 76,5% | ▼ 4,4% |
| Tháng 3 | 60,9% | 85,7% | ▲ 40,8% |
| Tháng 4 | 68,2% | – | – |
| Tháng 5 | 100,0% | 0,0% | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 61,5% | – | – |
| Tháng 7 | 56,7% | – | – |
| Tháng 8 | 62,1% | – | – |
| Tháng 9 | 93,3% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,9% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | – | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 1 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 334
- Bị huỷ 1,8% 6
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 21/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD XNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay khu vực Northwest Arkansas | 840 | 17,7 phút | 69,5% | 206 |
| DFW SGF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Springfield Branson National | 587 | 7,5 phút | 82,8% | 59 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 12/2024 | 29 | 28 | 82,1% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 2/2025 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 24 | 23 | 60,9% | 1 |
| tháng 4/2025 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 5/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 61,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 56,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 30 | 29 | 62,1% | 1 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 25 | 23 | 73,9% | 2 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 76,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 7 | 7 | 85,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 0,0% | 0 |