MQ4256
MQ4256 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Albany. Trong 699 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ81,7%trên 699 chuyến
- Chậm trung bình9,0 phút
- Tháng 7/20262▼ 96,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,7%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 26 | ▲ 333,3% |
| Tháng 2 | – | 45 | – |
| Tháng 3 | 42 | 14 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | – | 36 | – |
| Tháng 5 | – | 62 | – |
| Tháng 6 | 52 | 60 | ▲ 15,4% |
| Tháng 7 | 62 | 2 | ▼ 96,8% |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 44 | – | – |
| Tháng 12 | 33 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 83,3% | 52,0% | ▼ 37,6% |
| Tháng 2 | – | 77,8% | – |
| Tháng 3 | 80,5% | 71,4% | ▼ 11,3% |
| Tháng 4 | – | 88,9% | – |
| Tháng 5 | – | 82,3% | – |
| Tháng 6 | 88,5% | 98,3% | ▲ 11,1% |
| Tháng 7 | 80,7% | 100,0% | ▲ 24,0% |
| Tháng 8 | 89,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,5% | – | – |
| Tháng 10 | 74,2% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,3% | – | – |
| Tháng 12 | 67,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất16 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,3% 694
- Bị huỷ 0,7% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/11/2024 → 1/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD ALB Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Albany | 1.161 | 8,3 phút | 82,1% | 321 |
| ALB ORD Sân bay quốc tế Albany – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.161 | 9,2 phút | 81,4% | 287 |
| DFW AVL Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Asheville | 1.362 | 11,6 phút | 82,2% | 45 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 11/2024 | 9 | 9 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 42 | 41 | 80,5% | 1 |
| tháng 6/2025 | 52 | 52 | 88,5% | 0 |
| tháng 7/2025 | 62 | 62 | 80,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 56 | 89,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 84,5% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 74,2% | 0 |
| tháng 11/2025 | 44 | 44 | 77,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 33 | 31 | 67,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 26 | 25 | 52,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 45 | 45 | 77,8% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 71,4% | 0 |
| tháng 4/2026 | 36 | 36 | 88,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 82,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 59 | 98,3% | 1 |
| tháng 7/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |