MQ4222
MQ4222 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Kansas City. Trong 255 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 88,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ88,0%trên 255 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 5/20261▼ 96,3%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ2,0%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 5 | – |
| Tháng 2 | – | 17 | – |
| Tháng 3 | 4 | 31 | ▲ 675,0% |
| Tháng 4 | – | 6 | – |
| Tháng 5 | 27 | 1 | ▼ 96,3% |
| Tháng 6 | 26 | – | – |
| Tháng 7 | 27 | – | – |
| Tháng 8 | 56 | – | – |
| Tháng 9 | 4 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 40 | – | – |
| Tháng 12 | 11 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 80,0% | – |
| Tháng 2 | – | 94,1% | – |
| Tháng 3 | 75,0% | 90,3% | ▲ 20,4% |
| Tháng 4 | – | 100,0% | – |
| Tháng 5 | 81,5% | 100,0% | ▲ 22,7% |
| Tháng 6 | 92,3% | – | – |
| Tháng 7 | 92,6% | – | – |
| Tháng 8 | 90,7% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 86,8% | – | – |
| Tháng 12 | 50,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,0% 250
- Bị huỷ 2,0% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW MCI Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Kansas City | 742 | 0,3 phút | 93,8% | 81 |
| DFW SPS Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Wichita Falls Municipal Airport / Sheppard Air Force Base | 182 | 1,3 phút | 92,6% | 54 |
| EYW MIA Sân bay quốc tế Key West – Sân bay quốc tế Miami | 202 | 33,2 phút | 80,7% | 31 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 4 | 4 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 26 | 26 | 92,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 8/2025 | 56 | 54 | 90,7% | 2 |
| tháng 9/2025 | 4 | 4 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 40 | 38 | 86,8% | 2 |
| tháng 12/2025 | 11 | 10 | 50,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |