MQ4203
MQ4203 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 13 đường bay, nhiều nhất là Laredo – Dallas-Fort Worth. Trong 341 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 5/2026, 80,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ80,9%trên 341 chuyến
- Chậm trung bình12,9 phút
- Tháng 5/202640▲ 48,1%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ3,2%
- Các chặng mang số hiệu này13
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 41 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | 6 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 27 | 40 | ▲ 48,1% |
| Tháng 6 | 3 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 26 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 33 | – | – |
| Tháng 12 | 36 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 75,6% | – |
| Tháng 2 | – | 81,3% | – |
| Tháng 3 | 100,0% | – | – |
| Tháng 4 | 80,0% | 78,7% | ▼ 1,6% |
| Tháng 5 | 73,9% | 86,8% | ▲ 17,5% |
| Tháng 6 | 66,7% | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 83,3% | – | – |
| Tháng 9 | 69,0% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 87,5% | – | – |
| Tháng 12 | 86,1% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 2 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,8% 330
- Bị huỷ 3,2% 11
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 8/3/2025 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| LRD DFW Sân bay quốc tế Laredo – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 639 | 19,9 phút | 77,6% | 123 |
| ORD DSM Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Des Moines | 480 | 7,7 phút | 86,1% | 44 |
| DSM ORD Sân bay quốc tế Des Moines – Sân bay quốc tế O'Hare | 480 | 13,4 phút | 78,6% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 23 | 73,9% | 4 |
| tháng 6/2025 | 3 | 3 | 66,7% | 0 |
| tháng 8/2025 | 26 | 24 | 83,3% | 2 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 33 | 32 | 87,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 36 | 36 | 86,1% | 0 |
| tháng 1/2026 | 41 | 41 | 75,6% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 47 | 78,7% | 1 |
| tháng 5/2026 | 40 | 38 | 86,8% | 2 |