Laredo (LRD)

LRD / KLRD

Chính thức · tháng 5/2026

22.798

Sân bay quốc tế Laredo đón 22.798 lượt khách trong tháng 5/2026, giảm 8,1% so với cùng kỳ năm trước, theo US BTS T-100 (Form 41 Traffic).

Đếm đủ · nội địa + quốc tế Giờ bay & độ trễ ↓

Lượt khách theo kỳ

Đang hiện 53 tháng. Chuỗi đầy đủ từ 1991 đến 2026 (422 kỳ).

So với 2019 +38,4% cùng tháng, trước dịch
Độ dài chuỗi 35 năm từ năm 1991

Các kỳ gần nhất

Mở một kỳ bất kỳ để xem đầy đủ.
24 trong 24
KỳLượt khách So cùng kỳNguồn
tháng 5/2026 22.798 −8,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2026 21.338 −0,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2026 21.190 −8,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2026 18.758 −6,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2026 20.006 −20,5% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2025 24.338 −21,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2025 21.984 −23,6% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2025 22.381 −26,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2025 23.684 −15,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2025 24.399 −22,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 7/2025 27.617 −16,8% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 6/2025 25.358 −11,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 5/2025 24.802 −2,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 4/2025 21.446 −13,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 3/2025 23.149 −12,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 2/2025 19.993 −17,4% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 1/2025 25.165 +3,9% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 12/2024 31.182 +23,3% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 11/2024 28.768 +19,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 10/2024 30.321 +26,1% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 9/2024 28.004 −2,2% US BTS T-100 Mở tháng này →
tháng 8/2024 31.658 +32,9% US BTS T-100
tháng 7/2024 33.212 +32,2% US BTS T-100
tháng 6/2024 28.582 +25,3% US BTS T-100

Còn có: lượt cất/hạ cánh (đến tháng 5/2026), tấn hàng hoá (đến tháng 5/2026).

Giờ bay & độ trễ

Thống kê các chuyến đã ghi nhận, nhóm theo giờ khởi hành dự kiến tại sân bay đi. Đây là kết quả lịch sử, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Các chặng nội địa Mỹ do BTS ghi nhận

Nguồn: BTS · US Department of Transportation · 2024-09-01 → 2026-06-30

Giờ có độ trễ trung bình thấp nhất10:00–11:005,0phút · 668 lượt ghi nhận · 652 lượt đo được
Chênh lệch với giờ trễ nhất15,5phút10:00 ↔ 16:00
Lượt bay ghi nhận3.220Sân bay quốc tế Laredo

Giờ khởi hành

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 91,5% · 488 lượt ghi nhận · 482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 180 lượt ghi nhận · 175 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 87,3% · 668 lượt ghi nhận · 652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 35 lượt ghi nhận · 35 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 6 lượt ghi nhận · 6 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 83,1% · 629 lượt ghi nhận · 611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 43 lượt ghi nhận · 41 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 79,2% · 213 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 81,4% · 635 lượt ghi nhận · 603 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 37 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 150 lượt ghi nhận · 138 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 87 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 11,5 phút · 488 lượt ghi nhận · 482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 180 lượt ghi nhận · 175 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 5,0 phút · 668 lượt ghi nhận · 652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 35 lượt ghi nhận · 35 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 6 lượt ghi nhận · 6 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 10,5 phút · 629 lượt ghi nhận · 611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 43 lượt ghi nhận · 41 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 20,5 phút · 213 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 8,4 phút · 635 lượt ghi nhận · 603 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 37 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 150 lượt ghi nhận · 138 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 89 lượt ghi nhận · 87 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 05:00 · 488 · 488 lượt ghi nhận · 482 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 06:00 · 180 · 180 lượt ghi nhận · 175 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 10:00 · 668 · 668 lượt ghi nhận · 652 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 11:00 · 35 · 35 lượt ghi nhận · 35 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 12:00 · 6 · 6 lượt ghi nhận · 6 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 13:00 · 4 · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 14:00 · 629 · 629 lượt ghi nhận · 611 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 15:00 · 43 · 43 lượt ghi nhận · 41 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 16:00 · 213 · 213 lượt ghi nhận · 202 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 17:00 · 4 · 4 lượt ghi nhận · 4 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 18:00 · 635 · 635 lượt ghi nhận · 603 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 19:00 · 37 · 37 lượt ghi nhận · 36 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 20:00 · 150 · 150 lượt ghi nhận · 138 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 21:00 · 39 · 39 lượt ghi nhận · 39 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 22:00 · 89 · 89 lượt ghi nhận · 87 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:0091,5%11,5 phút482488
06:00Chưa đủ 200 chuyến đo được175180
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:0087,3%5,0 phút652668
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3535
12:00Chưa đủ 200 chuyến đo được66
13:00Chưa đủ 200 chuyến đo được44
14:0083,1%10,5 phút611629
15:00Chưa đủ 200 chuyến đo được4143
16:0079,2%20,5 phút202213
17:00Chưa đủ 200 chuyến đo được44
18:0081,4%8,4 phút603635
19:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3637
20:00Chưa đủ 200 chuyến đo được138150
21:00Chưa đủ 200 chuyến đo được3939
22:00Chưa đủ 200 chuyến đo được8789
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
Thứ Hai · 82,4% · 475 lượt ghi nhận · 465 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 89,2% · 431 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 83,0% · 429 lượt ghi nhận · 418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 83,6% · 488 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 83,6% · 466 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 84,2% · 426 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 82,5% · 505 lượt ghi nhận · 486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
Thứ Hai · 9,7 phút · 475 lượt ghi nhận · 465 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 3,2 phút · 431 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 10,3 phút · 429 lượt ghi nhận · 418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 7,8 phút · 488 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 14,7 phút · 466 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 13,0 phút · 426 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 15,6 phút · 505 lượt ghi nhận · 486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · 475 · 475 lượt ghi nhận · 465 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Ba · 431 · 431 lượt ghi nhận · 407 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Tư · 429 · 429 lượt ghi nhận · 418 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Năm · 488 · 488 lượt ghi nhận · 476 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Sáu · 466 · 466 lượt ghi nhận · 451 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Thứ Bảy · 426 · 426 lượt ghi nhận · 412 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation Chủ Nhật · 505 · 505 lượt ghi nhận · 486 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ Hai82,4%9,7 phút465475
Thứ Ba89,2%3,2 phút407431
Thứ Tư83,0%10,3 phút418429
Thứ Năm83,6%7,8 phút476488
Thứ Sáu83,6%14,7 phút451466
Thứ Bảy84,2%13,0 phút412426
Chủ Nhật82,5%15,6 phút486505

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Tỷ lệ khởi hành đúng giờ
th1 · 85,4% · 295 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 89,7% · 256 lượt ghi nhận · 252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 86,3% · 295 lượt ghi nhận · 284 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 80,1% · 304 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 81,4% · 318 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 78,3% · 316 lượt ghi nhận · 300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 161 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 138 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 87,3% · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 89,1% · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 84,7% · 280 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 86,1% · 303 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Độ trễ khởi hành trung bình
th1 · 15,0 phút · 295 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 4,5 phút · 256 lượt ghi nhận · 252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 14,4 phút · 295 lượt ghi nhận · 284 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 12,7 phút · 304 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 11,0 phút · 318 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 11,9 phút · 316 lượt ghi nhận · 300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 161 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · Chưa đủ 200 chuyến đo được · 138 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 11,2 phút · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 4,2 phút · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 10,3 phút · 280 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 9,6 phút · 303 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Lượt bay ghi nhận
th1 · 295 · 295 lượt ghi nhận · 273 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th2 · 256 · 256 lượt ghi nhận · 252 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th3 · 295 · 295 lượt ghi nhận · 284 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th4 · 304 · 304 lượt ghi nhận · 297 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th5 · 318 · 318 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th6 · 316 · 316 lượt ghi nhận · 300 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th7 · 161 · 161 lượt ghi nhận · 154 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th8 · 138 · 138 lượt ghi nhận · 134 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th9 · 270 · 270 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th10 · 284 · 284 lượt ghi nhận · 283 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th11 · 280 · 280 lượt ghi nhận · 268 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation th12 · 303 · 303 lượt ghi nhận · 301 lượt đo được · Nguồn: BTS · US Department of Transportation

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th185,4%15,0 phút273295
th289,7%4,5 phút252256
th386,3%14,4 phút284295
th480,1%12,7 phút297304
th581,4%11,0 phút301318
th678,3%11,9 phút300316
th7Chưa đủ 200 chuyến đo được154161
th8Chưa đủ 200 chuyến đo được134138
th987,3%11,2 phút268270
th1089,1%4,2 phút283284
th1184,7%10,3 phút268280
th1286,1%9,6 phút301303

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 81,2% 2.616
  • Trễ trên 15 phút 15,5% 499
  • Bị huỷ 3,3% 105
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.

Các chuyến chạm Brazil báo cáo cho ANAC · phạm vi một phần

Nguồn: ANAC Brazil VRA · 2024-10-12 → 2024-10-12

Lượt bay ghi nhận1Sân bay quốc tế Laredo

Giờ khởi hành

Lượt bay ghi nhận
00:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 01:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 02:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 03:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 04:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 05:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 06:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 07:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 08:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 09:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 10:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 11:00 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 12:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 13:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 14:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 15:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 16:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 17:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 18:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 19:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 20:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 21:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 22:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA 23:00 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Giờ khởi hànhTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
00:00Chưa có quan sát
01:00Chưa có quan sát
02:00Chưa có quan sát
03:00Chưa có quan sát
04:00Chưa có quan sát
05:00Chưa có quan sát
06:00Chưa có quan sát
07:00Chưa có quan sát
08:00Chưa có quan sát
09:00Chưa có quan sát
10:00Chưa có quan sát
11:00Chưa đủ 200 chuyến đo được11
12:00Chưa có quan sát
13:00Chưa có quan sát
14:00Chưa có quan sát
15:00Chưa có quan sát
16:00Chưa có quan sát
17:00Chưa có quan sát
18:00Chưa có quan sát
19:00Chưa có quan sát
20:00Chưa có quan sát
21:00Chưa có quan sát
22:00Chưa có quan sát
23:00Chưa có quan sát

Thứ trong tuần

Lượt bay ghi nhận
Thứ Hai · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Ba · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Tư · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Năm · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Sáu · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Thứ Bảy · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA Chủ Nhật · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Thứ trong tuầnTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
Thứ HaiChưa có quan sát
Thứ BaChưa có quan sát
Thứ TưChưa có quan sát
Thứ NămChưa có quan sát
Thứ SáuChưa có quan sát
Thứ BảyChưa đủ 200 chuyến đo được11
Chủ NhậtChưa có quan sát

Tháng trong năm

Mỗi tháng gộp cùng tháng đó qua các năm trong giai đoạn ghi nhận; đây là tính mùa vụ, không phải chuỗi thời gian liên tục.

Lượt bay ghi nhận
th1 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th2 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th3 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th4 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th5 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th6 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th7 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th8 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th9 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th10 · 1 · 1 lượt ghi nhận · 1 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th11 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA th12 · Chưa có quan sát · 0 lượt ghi nhận · 0 lượt đo được · Nguồn: ANAC Brazil VRA

Rê chuột, chạm hoặc dùng bàn phím để xem giá trị, kích cỡ mẫu và nguồn.

Chưa có nhóm nào trong góc nhìn này đủ 200 chuyến đo được. Biểu đồ đang hiển thị số chuyến; tỷ lệ đúng giờ và độ trễ sẽ có khi đủ mẫu.

Xem số liệu chi tiết
Tháng trong nămTỷ lệ khởi hành đúng giờĐộ trễ khởi hành trung bìnhCó giờ khởi hànhLượt bay ghi nhận
th1Chưa có quan sát
th2Chưa có quan sát
th3Chưa có quan sát
th4Chưa có quan sát
th5Chưa có quan sát
th6Chưa có quan sát
th7Chưa có quan sát
th8Chưa có quan sát
th9Chưa có quan sát
th10Chưa đủ 200 chuyến đo được11
th11Chưa có quan sát
th12Chưa có quan sát

Độ trễ và tỷ lệ đúng giờ cần ít nhất 200 chuyến đo được trong mỗi nhóm. Nhóm ít mẫu vẫn hiện ở biểu đồ số chuyến. Ô trống là chưa có quan sát, không phải không có chuyến bay.

Kết quả chuyến bay

  • Đúng giờ 0,0% 0
  • Trễ trên 15 phút 100,0% 1
  • Bị huỷ 0,0% 0
  • Thiếu giờ khởi hành 0,0% 0

Mỗi chuyến có giờ dự kiến tại sân bay đi được đếm một lần. Chuyến thiếu giờ thực tế được thể hiện riêng.

Đúng giờ là khởi hành chậm không quá 15 phút so với lịch. Chuyến huỷ và chuyến thiếu giờ thực tế không nằm trong mẫu tính tỷ lệ đúng giờ và độ trễ trung bình.