MQ4152
MQ4152 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là New Orleans – Chicago. Trong 595 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 3/2025 đến tháng 7/2026, 79,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ79,2%trên 595 chuyến
- Chậm trung bình10,7 phút
- Tháng 7/202660▲ 130,8%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,8%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 10 | – |
| Tháng 2 | – | 34 | – |
| Tháng 3 | 44 | 14 | ▼ 68,2% |
| Tháng 4 | 29 | 48 | ▲ 65,5% |
| Tháng 5 | 27 | 62 | ▲ 129,6% |
| Tháng 6 | 29 | 60 | ▲ 106,9% |
| Tháng 7 | 26 | 60 | ▲ 130,8% |
| Tháng 8 | 30 | – | – |
| Tháng 9 | 58 | – | – |
| Tháng 10 | 10 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 26 | – | – |
| Tháng 12 | 28 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 90,0% | – |
| Tháng 2 | – | 79,4% | – |
| Tháng 3 | 72,7% | 83,3% | ▲ 14,6% |
| Tháng 4 | 79,3% | 81,3% | ▲ 2,4% |
| Tháng 5 | 81,5% | 83,9% | ▲ 2,9% |
| Tháng 6 | 75,9% | 70,2% | ▼ 7,5% |
| Tháng 7 | 65,4% | 76,7% | ▲ 17,3% |
| Tháng 8 | 73,3% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 73,1% | – | – |
| Tháng 12 | 89,3% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 3/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,2% 590
- Bị huỷ 0,8% 5
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 6/3/2025 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
7| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD MSY Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans | 1.349 | 7,1 phút | 84,4% | 110 |
| MSY ORD Sân bay quốc tế Louis Armstrong New Orleans – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.349 | 8,8 phút | 80,7% | 110 |
| ORD RDU Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Raleigh-Durham | 1.039 | 13,8 phút | 73,3% | 105 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 24,5 phút | 65,7% | 71 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 7,8 phút | 81,2% | 71 |
| SGF DFW Sân bay Springfield Branson National – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 587 | 0,1 phút | 87,9% | 33 |
| DFW SGF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Springfield Branson National | 587 | -1,2 phút | 93,9% | 33 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 3/2025 | 44 | 44 | 72,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 29 | 29 | 79,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 27 | 27 | 81,5% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 26 | 65,4% | 0 |
| tháng 8/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 58 | 58 | 89,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 10 | 10 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 26 | 26 | 73,1% | 0 |
| tháng 12/2025 | 28 | 28 | 89,3% | 0 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 34 | 34 | 79,4% | 0 |
| tháng 3/2026 | 14 | 12 | 83,3% | 2 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 81,3% | 0 |
| tháng 5/2026 | 62 | 62 | 83,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 60 | 57 | 70,2% | 3 |
| tháng 7/2026 | 60 | 60 | 76,7% | 0 |