MQ4132
MQ4132 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Moline – Dallas-Fort Worth. Trong 455 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 5/2026, 78,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ78,8%trên 455 chuyến
- Chậm trung bình11,7 phút
- Tháng 5/202640▲ 29,0%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,8%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 10 | ▲ 66,7% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 50 | – | – |
| Tháng 4 | 30 | 48 | ▲ 60,0% |
| Tháng 5 | 31 | 40 | ▲ 29,0% |
| Tháng 6 | 30 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 48 | – | – |
| Tháng 12 | 54 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 33,3% | 90,0% | ▲ 170,0% |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 83,7% | – | – |
| Tháng 4 | 82,8% | 89,6% | ▲ 8,2% |
| Tháng 5 | 67,7% | 89,7% | ▲ 32,5% |
| Tháng 6 | 73,3% | – | – |
| Tháng 7 | 71,0% | – | – |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 89,7% | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 72,9% | – | – |
| Tháng 12 | 70,0% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 0 | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | 1 | – | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 1 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 4 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 12/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,2% 447
- Bị huỷ 1,8% 8
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 19/12/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MLI DFW Sân bay quốc tế Quad City – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.112 | 13,1 phút | 76,1% | 190 |
| LCH DFW Sân bay vùng Lake Charles – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 475 | 6,2 phút | 86,1% | 44 |
| DFW LCH Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay vùng Lake Charles | 475 | -2,1 phút | 93,2% | 44 |
| MIA CLE Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins | 1.742 | 11,2 phút | 80,0% | 40 |
| CLE MIA Sân bay quốc tế Cleveland Hopkins – Sân bay quốc tế Miami | 1.742 | 25,8 phút | 65,0% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 33,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 50 | 49 | 83,7% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 29 | 82,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 73,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 31 | 31 | 71,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 48 | 48 | 72,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 54 | 50 | 70,0% | 4 |
| tháng 1/2026 | 10 | 10 | 90,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 48 | 48 | 89,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 40 | 39 | 89,7% | 1 |