MQ4004
MQ4004 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Cincinnati. Trong 328 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 4/2025 đến tháng 7/2026, 77,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,6%trên 328 chuyến
- Chậm trung bình11,6 phút
- Tháng 7/202610▼ 54,5%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 53 | 24 | ▼ 54,7% |
| Tháng 5 | 61 | 26 | ▼ 57,4% |
| Tháng 6 | 30 | 18 | ▼ 40,0% |
| Tháng 7 | 22 | 10 | ▼ 54,5% |
| Tháng 8 | 29 | – | – |
| Tháng 9 | 2 | – | – |
| Tháng 10 | 51 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 88,2% | 70,8% | ▼ 19,7% |
| Tháng 5 | 68,9% | 76,9% | ▲ 11,7% |
| Tháng 6 | 86,7% | 88,9% | ▲ 2,6% |
| Tháng 7 | 77,3% | 80,0% | ▲ 3,5% |
| Tháng 8 | 93,1% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 64,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0,0% | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất12 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 4/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 326
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 4/4/2025 → 25/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD CVG Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky | 425 | 5,1 phút | 84,0% | 107 |
| CVG ORD Sân bay quốc tế Cincinnati/Bắc Kentucky – Sân bay quốc tế O'Hare | 425 | 25,0 phút | 70,5% | 62 |
| VPS DFW Sân bay Destin–Fort Walton Beach – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.031 | 13,7 phút | 72,7% | 44 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 4/2025 | 53 | 51 | 88,2% | 2 |
| tháng 5/2025 | 61 | 61 | 68,9% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2025 | 22 | 22 | 77,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 9/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 51 | 51 | 64,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 0,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 24 | 24 | 70,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 6/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 7/2026 | 10 | 10 | 80,0% | 0 |