MQ4000
MQ4000 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 12 đường bay, nhiều nhất là Chicago – Minneapolis. Trong 374 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 6/2025 đến tháng 7/2026, 77,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ77,0%trên 374 chuyến
- Chậm trung bình15,5 phút
- Tháng 7/202626▲ 0,0%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này12
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 20 | – |
| Tháng 2 | – | 25 | – |
| Tháng 3 | – | 17 | – |
| Tháng 4 | – | 27 | – |
| Tháng 5 | – | 42 | – |
| Tháng 6 | 1 | 56 | ▲ 5.500,0% |
| Tháng 7 | 26 | 26 | 0,0% |
| Tháng 8 | 19 | – | – |
| Tháng 9 | 12 | – | – |
| Tháng 10 | 24 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 42 | – | – |
| Tháng 12 | 37 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 85,0% | – |
| Tháng 2 | – | 88,0% | – |
| Tháng 3 | – | 70,6% | – |
| Tháng 4 | – | 61,5% | – |
| Tháng 5 | – | 85,4% | – |
| Tháng 6 | 100,0% | 70,9% | ▼ 29,1% |
| Tháng 7 | 66,7% | 80,8% | ▲ 21,1% |
| Tháng 8 | 79,0% | – | – |
| Tháng 9 | 83,3% | – | – |
| Tháng 10 | 95,8% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,5% | – | – |
| Tháng 12 | 65,7% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 1 | – |
| Tháng 5 | – | 1 | – |
| Tháng 6 | 0 | 1 | – |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 6/2025 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 365
- Bị huỷ 2,4% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 7/6/2025 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
5| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| ORD MSP Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul | 537 | 13,3 phút | 75,3% | 96 |
| ORD RIC Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Richmond | 1.032 | 21,6 phút | 70,3% | 93 |
| MSP ORD Sân bay quốc tế Minneapolis−Saint Paul – Sân bay quốc tế O'Hare | 537 | 33,1 phút | 75,0% | 52 |
| ORD CMI Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay University of Illinois Willard | 218 | 9,7 phút | 74,2% | 33 |
| CMI ORD Sân bay University of Illinois Willard – Sân bay quốc tế O'Hare | 218 | 11,5 phút | 73,3% | 32 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 6/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 26 | 24 | 66,7% | 2 |
| tháng 8/2025 | 19 | 19 | 79,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 24 | 24 | 95,8% | 0 |
| tháng 11/2025 | 42 | 40 | 77,5% | 2 |
| tháng 12/2025 | 37 | 35 | 65,7% | 2 |
| tháng 1/2026 | 20 | 20 | 85,0% | 0 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 88,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 27 | 26 | 61,5% | 1 |
| tháng 5/2026 | 42 | 41 | 85,4% | 1 |
| tháng 6/2026 | 56 | 55 | 70,9% | 1 |
| tháng 7/2026 | 26 | 26 | 80,8% | 0 |