MQ3850
MQ3850 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 15 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Little Rock. Trong 606 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 5/2026, 87,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ87,6%trên 606 chuyến
- Chậm trung bình6,6 phút
- Tháng 5/202617▼ 72,6%so với tháng 5/2025
- Bị huỷ1,7%
- Các chặng mang số hiệu này15
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 32 | ▲ 433,3% |
| Tháng 2 | – | 27 | – |
| Tháng 3 | – | 18 | – |
| Tháng 4 | 54 | 22 | ▼ 59,3% |
| Tháng 5 | 62 | 17 | ▼ 72,6% |
| Tháng 6 | 34 | – | – |
| Tháng 7 | 30 | – | – |
| Tháng 8 | 57 | – | – |
| Tháng 9 | 60 | – | – |
| Tháng 10 | 62 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 2 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 66,7% | 96,7% | ▲ 45,0% |
| Tháng 2 | – | 88,9% | – |
| Tháng 3 | – | 88,9% | – |
| Tháng 4 | 92,3% | 81,8% | ▼ 11,4% |
| Tháng 5 | 91,8% | 70,6% | ▼ 23,1% |
| Tháng 6 | 88,2% | – | – |
| Tháng 7 | 70,0% | – | – |
| Tháng 8 | 87,7% | – | – |
| Tháng 9 | 95,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 42,9% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất15 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 2 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | – | – |
| Tháng 7 | 0 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 5/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,3% 596
- Bị huỷ 1,7% 10
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 20/5/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW LIT Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay Little Rock | 489 | -1,9 phút | 97,0% | 206 |
| LIT DFW Sân bay Little Rock – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 489 | 6,5 phút | 88,5% | 201 |
| ORD MSN Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay Dane County Regional Truax | 175 | 11,1 phút | 77,1% | 61 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 39 | 39 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 41 | 39 | 94,9% | 2 |
| tháng 12/2024 | 13 | 12 | 75,0% | 1 |
| tháng 1/2025 | 6 | 6 | 66,7% | 0 |
| tháng 4/2025 | 54 | 52 | 92,3% | 2 |
| tháng 5/2025 | 62 | 61 | 91,8% | 1 |
| tháng 6/2025 | 34 | 34 | 88,2% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 70,0% | 0 |
| tháng 8/2025 | 57 | 57 | 87,7% | 0 |
| tháng 9/2025 | 60 | 60 | 95,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 62 | 62 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 28 | 42,9% | 2 |
| tháng 1/2026 | 32 | 30 | 96,7% | 2 |
| tháng 2/2026 | 27 | 27 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 18 | 18 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 81,8% | 0 |
| tháng 5/2026 | 17 | 17 | 70,6% | 0 |