MQ3531
MQ3531 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 10 đường bay, nhiều nhất là Dallas-Fort Worth – Chicago. Trong 338 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 72,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ72,7%trên 338 chuyến
- Chậm trung bình18,1 phút
- Tháng 7/202631▲ 6,9%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ3,6%
- Các chặng mang số hiệu này10
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 27 | 24 | ▼ 11,1% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 29 | 31 | ▲ 6,9% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 13 | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 3 | – | – |
| Tháng 12 | 15 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 92,6% | 69,6% | ▼ 24,9% |
| Tháng 5 | 78,6% | 67,7% | ▼ 13,8% |
| Tháng 6 | 53,3% | 55,6% | ▲ 4,2% |
| Tháng 7 | 46,2% | 62,1% | ▲ 34,5% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 84,6% | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 71,4% | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | – | – |
| Tháng 2 | – | – | – |
| Tháng 3 | – | – | – |
| Tháng 4 | 0 | 1 | – |
| Tháng 5 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 6 | 0 | 3 | – |
| Tháng 7 | 3 | 2 | ▼ 33,3% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 96,4% 326
- Bị huỷ 3,6% 12
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| DFW ORD Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế O'Hare | 1.291 | 34,8 phút | 54,8% | 132 |
| ORD BNA Sân bay quốc tế O'Hare – Sân bay quốc tế Nashville | 660 | 13,6 phút | 79,7% | 75 |
| LAN ORD Sân bay quốc tế Lansing – Sân bay quốc tế O'Hare | 287 | 3,4 phút | 82,1% | 30 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 33 | 33 | 87,9% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 27 | 27 | 92,6% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 28 | 78,6% | 2 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 53,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 29 | 26 | 46,2% | 3 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 13 | 13 | 84,6% | 0 |
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 15 | 14 | 71,4% | 1 |
| tháng 4/2026 | 24 | 23 | 69,6% | 1 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 67,7% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 27 | 55,6% | 3 |
| tháng 7/2026 | 31 | 29 | 62,1% | 2 |