MQ3435
MQ3435 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Miami – Greenville. Trong 722 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 84,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ84,5%trên 722 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,9%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 54 | 31 | ▼ 42,6% |
| Tháng 2 | 56 | 28 | ▼ 50,0% |
| Tháng 3 | 60 | 30 | ▼ 50,0% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 30 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 291 | 211 | ▼ 27,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 85,4% | 71,4% | ▼ 16,4% |
| Tháng 2 | 80,4% | 78,6% | ▼ 2,2% |
| Tháng 3 | 94,7% | 69,0% | ▼ 27,2% |
| Tháng 4 | 86,7% | 86,7% | 0,0% |
| Tháng 5 | 93,6% | 87,1% | ▼ 6,9% |
| Tháng 6 | 63,3% | 86,7% | ▲ 36,9% |
| Tháng 7 | 83,3% | 80,7% | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 90,3% | – | – |
| Tháng 9 | 90,0% | – | – |
| Tháng 10 | 93,6% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 93,3% | – | – |
| Tháng 12 | 80,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 83,9% | 80,0% | ▼ 4,7% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 3 | 1 | ▼ 66,7% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 0 | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 9 | 4 | ▼ 55,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,1% 708
- Bị huỷ 1,9% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MIA GSP Sân bay quốc tế Miami – Sân bay quốc tế Greenville-Spartanburg | 1.029 | 5,1 phút | 83,9% | 502 |
| HOU DFW Sân bay William P. Hobby – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 398 | 9,0 phút | 83,5% | 138 |
| DFW HOU Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay William P. Hobby | 398 | 2,9 phút | 89,6% | 82 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 89,3% | 1 |
| tháng 12/2024 | 26 | 26 | 76,9% | 0 |
| tháng 1/2025 | 54 | 48 | 85,4% | 6 |
| tháng 2/2025 | 56 | 56 | 80,4% | 0 |
| tháng 3/2025 | 60 | 57 | 94,7% | 3 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 63,3% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 30 | 83,3% | 0 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 11/2025 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 71,4% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 78,6% | 0 |
| tháng 3/2026 | 30 | 29 | 69,0% | 1 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 80,7% | 0 |