MQ3413
MQ3413 của Envoy Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 9 đường bay, nhiều nhất là Greensboro – Chicago. Trong 679 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 90,1% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ90,1%trên 679 chuyến
- Chậm trung bình5,6 phút
- Tháng 7/202631▲ 3,3%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ2,1%
- Các chặng mang số hiệu này9
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 31 | ▲ 14,8% |
| Tháng 2 | 30 | 28 | ▼ 6,7% |
| Tháng 3 | 55 | 31 | ▼ 43,6% |
| Tháng 4 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 5 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 6 | 30 | 30 | 0,0% |
| Tháng 7 | 30 | 31 | ▲ 3,3% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 232 | 212 | ▼ 8,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 81,0% | 89,3% | ▲ 10,3% |
| Tháng 2 | 66,7% | 85,7% | ▲ 28,6% |
| Tháng 3 | 83,3% | 93,6% | ▲ 12,3% |
| Tháng 4 | 86,7% | 96,7% | ▲ 11,5% |
| Tháng 5 | 96,7% | 90,3% | ▼ 6,6% |
| Tháng 6 | 90,0% | 96,7% | ▲ 7,4% |
| Tháng 7 | 89,7% | 87,1% | ▼ 2,9% |
| Tháng 8 | 93,6% | – | – |
| Tháng 9 | 96,7% | – | – |
| Tháng 10 | 96,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 96,4% | – | – |
| Tháng 12 | 96,7% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 84,9% | 91,3% | ▲ 7,6% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 6 | 3 | ▼ 50,0% |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 8 | 3 | ▼ 62,5% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,9% 665
- Bị huỷ 2,1% 14
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
3| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GSO ORD Sân bay quốc tế Piedmont Triad – Sân bay quốc tế O'Hare | 948 | 4,6 phút | 92,8% | 481 |
| DFW SDF Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth – Sân bay quốc tế Louisville | 1.178 | 6,5 phút | 83,6% | 77 |
| SDF DFW Sân bay quốc tế Louisville – Sân bay quốc tế Dallas-Fort Worth | 1.178 | 11,3 phút | 78,1% | 76 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 20 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 33 | 33 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2024 | 31 | 30 | 83,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 21 | 81,0% | 6 |
| tháng 2/2025 | 30 | 30 | 66,7% | 0 |
| tháng 3/2025 | 55 | 54 | 83,3% | 1 |
| tháng 4/2025 | 30 | 30 | 86,7% | 0 |
| tháng 5/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 6/2025 | 30 | 30 | 90,0% | 0 |
| tháng 7/2025 | 30 | 29 | 89,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 30 | 96,7% | 1 |
| tháng 11/2025 | 29 | 28 | 96,4% | 1 |
| tháng 12/2025 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 28 | 89,3% | 3 |
| tháng 2/2026 | 28 | 28 | 85,7% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 4/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 90,3% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 96,7% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |