LA0763

LA0763 của LATAM Chile là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Santiago. Trong 758 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 11/2024 đến tháng 7/2026, 75,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13143▲ 38,7%
Tháng 22840▲ 42,9%
Tháng 33146▲ 48,4%
Tháng 43060▲ 100,0%
Tháng 53162▲ 100,0%
Tháng 63060▲ 100,0%
Tháng 73162▲ 100,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)212373▲ 75,9%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 183,9%67,4%▼ 19,6%
Tháng 264,3%70,0%▲ 8,9%
Tháng 383,9%82,6%▼ 1,5%
Tháng 493,3%78,0%▼ 16,5%
Tháng 577,4%66,1%▼ 14,6%
Tháng 693,3%56,7%▼ 39,3%
Tháng 771,0%61,3%▼ 13,6%
Tháng 890,3%––
Tháng 983,3%––
Tháng 1072,4%–đang tích luỹ
Tháng 1188,9%––
Tháng 1292,3%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)81,0%68,9%▼ 15,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 401–
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)01

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 11/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 756
  • Bị huỷ 0,3% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/11/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–SCL586 71,3%
  2. MVD–GRU172 89,5%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU SCL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez 2.615 14,1 phút 71,3% 586
MVD GRU Sân bay quốc tế Carrasco – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.570 4,4 phút 89,5% 172
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 11/2024 29 29 86,2% 0
tháng 12/2024 22 22 77,3% 0
tháng 1/2025 31 31 83,9% 0
tháng 2/2025 28 28 64,3% 0
tháng 3/2025 31 31 83,9% 0
tháng 4/2025 30 30 93,3% 0
tháng 5/2025 31 31 77,4% 0
tháng 6/2025 30 30 93,3% 0
tháng 7/2025 31 31 71,0% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 83,3% 0
tháng 10/2025 30 29 72,4% 1
tháng 11/2025 18 18 88,9% 0
tháng 12/2025 13 13 92,3% 0
tháng 1/2026 43 43 67,4% 0
tháng 2/2026 40 40 70,0% 0
tháng 3/2026 46 46 82,6% 0
tháng 4/2026 60 59 78,0% 1
tháng 5/2026 62 62 66,1% 0
tháng 6/2026 60 60 56,7% 0
tháng 7/2026 62 62 61,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…