LA0634
LA0634 của LATAM Chile là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Santiago – São Paulo. Trong 84 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2025 đến tháng 3/2026, 67,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ67,5%trên 84 chuyến
- Chậm trung bình12,6 phút
- Tháng 3/202616
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0634 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 17 | – |
| Tháng 2 | – | 16 | – |
| Tháng 3 | – | 16 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 2 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 15 | – | – |
| Tháng 12 | 18 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0634 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 64,7% | – |
| Tháng 2 | – | 53,3% | – |
| Tháng 3 | – | 81,3% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 66,7% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0634 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — LA0634 mới có 6 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 1 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | – | – | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2025 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 83
- Bị huỷ 1,2% 1
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 26/10/2025 → 26/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SCL GRU Sân bay quốc tế Arturo Merino Benítez – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 2.615 | 7,4 phút | 79,6% | 44 |
| GRU EZE Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Ministro Pistarini | 1.723 | 18,5 phút | 53,9% | 40 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2025 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 15 | 15 | 66,7% | 0 |
| tháng 12/2025 | 18 | 18 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 17 | 17 | 64,7% | 0 |
| tháng 2/2026 | 16 | 15 | 53,3% | 1 |
| tháng 3/2026 | 16 | 16 | 81,3% | 0 |