JJ4798

JJ4798 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Londrina. Trong 111 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 3/2026, 86,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1274▼ 85,2%
Tháng 2247▼ 70,8%
Tháng 3248▼ 66,7%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 118––
Tháng 127––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)7519▼ 74,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 188,9%100,0%▲ 12,5%
Tháng 275,0%100,0%▲ 33,3%
Tháng 387,5%87,5%0,0%
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1271,4%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T3)83,8%95,8%▲ 14,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất9 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T3)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 3/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 111
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/1/2025 → 26/3/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–LDB75 84,0%
  2. GIG–GRU36 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH LDB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay Londrina 457 7,2 phút 84,0% 75
GIG GRU Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 336 0,2 phút 91,7% 36
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 27 27 88,9% 0
tháng 2/2025 24 24 75,0% 0
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 10/2025 2 2 100,0% 0
tháng 11/2025 8 8 100,0% 0
tháng 12/2025 7 7 71,4% 0
tháng 1/2026 4 4 100,0% 0
tháng 2/2026 7 7 100,0% 0
tháng 3/2026 8 8 87,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…