JJ4771

JJ4771 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Jaguaruna – São Paulo. Trong 328 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 1/2025 đến tháng 7/2026, 89,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 22815▼ 46,4%
Tháng 32723▼ 14,8%
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6228▲ 1.300,0%
Tháng 71521▲ 40,0%
Tháng 812––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1118––
Tháng 1221––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%90,5%▼ 6,5%
Tháng 296,3%100,0%▲ 3,8%
Tháng 3100,0%100,0%0,0%
Tháng 4–76,7%–
Tháng 5–86,2%–
Tháng 6100,0%82,1%▼ 17,9%
Tháng 791,7%90,5%▼ 1,3%
Tháng 881,8%––
Tháng 9–––
Tháng 1033,3%–đang tích luỹ
Tháng 1194,4%––
Tháng 1279,0%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất16 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 5–2–
Tháng 600–
Tháng 730▼ 100,0%
Tháng 81––
Tháng 9–––
Tháng 102–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 1/2025 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,3% 316
  • Bị huỷ 3,7% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 1/1/2025 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. JJG–GRU242 87,0%
  2. MCZ–GRU86 97,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
JJG GRU Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 638 1,6 phút 87,0% 242
MCZ GRU Sân bay quốc tế Zumbi dos Palmares – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 1.919 -5,3 phút 97,7% 86
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 27 96,3% 1
tháng 3/2025 27 27 100,0% 0
tháng 6/2025 2 2 100,0% 0
tháng 7/2025 15 12 91,7% 3
tháng 8/2025 12 11 81,8% 1
tháng 10/2025 5 3 33,3% 2
tháng 11/2025 18 18 94,4% 0
tháng 12/2025 21 19 79,0% 2
tháng 1/2026 21 21 90,5% 0
tháng 2/2026 15 15 100,0% 0
tháng 3/2026 23 22 100,0% 1
tháng 4/2026 30 30 76,7% 0
tháng 5/2026 31 29 86,2% 2
tháng 6/2026 28 28 82,1% 0
tháng 7/2026 21 21 90,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…