JJ4753
JJ4753 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Fortaleza – São Paulo. Trong 99 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 3/2026, 94,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ94,8%trên 99 chuyến
- Chậm trung bình-2,4 phút
- Tháng 3/20262
- Bị huỷ3,0%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4753 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | – | – |
| Tháng 2 | 3 | – | – |
| Tháng 3 | – | 2 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 8 | – | – |
| Tháng 7 | 31 | – | – |
| Tháng 8 | 9 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4753 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | – | – |
| Tháng 2 | 100,0% | – | – |
| Tháng 3 | – | 100,0% | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 100,0% | – | – |
| Tháng 7 | 86,7% | – | – |
| Tháng 8 | 88,9% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4753 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Chuỗi còn ngắn — JJ4753 mới có 7 tháng. Đủ để thấy mức hiện tại, chưa đủ để đọc xu hướng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất6 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 1 | – | – |
| Tháng 2 | 0 | – | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | – | – |
| Tháng 5 | – | – | – |
| Tháng 6 | 1 | – | – |
| Tháng 7 | 1 | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | – | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | – | – | – |
| Tháng 12 | – | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 3/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,0% 96
- Bị huỷ 3,0% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 23/3/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| FOR CGH Sân bay quốc tế Pinto Martins – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.374 | -5,6 phút | 100,0% | 49 |
| BPS GRU Sân bay quốc tế Porto Seguro – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 1.096 | 1,4 phút | 89,1% | 48 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 12/2024 | 15 | 15 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2025 | 8 | 7 | 100,0% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 8/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 3/2026 | 2 | 2 | 100,0% | 0 |