JJ4741

JJ4741 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 4 đường bay, nhiều nhất là Prof. Eribelto Manoel Reino State – São Paulo. Trong 142 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 8/2025, 84,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 29/8/2025 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2024Chuyến khởi hành 2025So cùng kỳ
Tháng 1–29–
Tháng 2–28–
Tháng 3–29–
Tháng 4–2–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–23–
Tháng 8–21–
Tháng 9–––
Tháng 1010––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2024Đúng giờ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–92,9%–
Tháng 2–92,6%–
Tháng 3–93,1%–
Tháng 4–100,0%–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–66,7%–
Tháng 8–76,2%–
Tháng 9–––
Tháng 1070,0%––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2024Bị huỷ 2025So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–0–
Tháng 4–1–
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–2–
Tháng 8–0–
Tháng 9–––
Tháng 100––
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 8/2025

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 96,5% 137
  • Bị huỷ 3,5% 5

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 29/8/2025

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SJP–GRU86 92,9%
  2. CNF–GRU44 71,4%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SJP GRU Sân bay Prof. Eribelto Manoel Reino State – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 420 -2,8 phút 92,9% 86
CNF GRU Sân bay quốc tế Tancredo Neves – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 495 9,9 phút 71,4% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 10 10 70,0% 0
tháng 1/2025 29 28 92,9% 1
tháng 2/2025 28 27 92,6% 1
tháng 3/2025 29 29 93,1% 0
tháng 4/2025 2 1 100,0% 1
tháng 7/2025 23 21 66,7% 2
tháng 8/2025 21 21 76,2% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…