JJ4735

JJ4735 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Marechal Cunha Machado – São Paulo. Trong 358 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 13/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12722▼ 18,5%
Tháng 22420▼ 16,7%
Tháng 32422▼ 8,3%
Tháng 4–22–
Tháng 5–21–
Tháng 6–22–
Tháng 7–23–
Tháng 815––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1223––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 184,0%59,1%▼ 29,7%
Tháng 295,7%73,7%▼ 23,0%
Tháng 387,5%85,0%▼ 2,9%
Tháng 4–63,6%–
Tháng 5–71,4%–
Tháng 6–68,2%–
Tháng 7–56,5%–
Tháng 893,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1080,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1252,4%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 120▼ 100,0%
Tháng 2110,0%
Tháng 302–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,5% 349
  • Bị huỷ 2,5% 9

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. SLZ–CGH199 68,6%
  2. FLN–CGH144 87,9%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
SLZ CGH Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 2.354 12,8 phút 68,6% 199
FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo 488 4,0 phút 87,9% 144
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 17 17 82,4% 0
tháng 11/2024 25 25 84,0% 0
tháng 12/2024 27 26 92,3% 1
tháng 1/2025 27 25 84,0% 2
tháng 2/2025 24 23 95,7% 1
tháng 3/2025 24 24 87,5% 0
tháng 8/2025 15 15 93,3% 0
tháng 10/2025 5 5 80,0% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 23 21 52,4% 2
tháng 1/2026 22 22 59,1% 0
tháng 2/2026 20 19 73,7% 1
tháng 3/2026 22 20 85,0% 2
tháng 4/2026 22 22 63,6% 0
tháng 5/2026 21 21 71,4% 0
tháng 6/2026 22 22 68,2% 0
tháng 7/2026 23 23 56,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…