JJ4735
JJ4735 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Marechal Cunha Machado – São Paulo. Trong 358 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 77,4% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ77,4%trên 358 chuyến
- Chậm trung bình8,7 phút
- Tháng 7/202623
- Bị huỷ2,5%
- Các chặng mang số hiệu này3
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 27 | 22 | ▼ 18,5% |
| Tháng 2 | 24 | 20 | ▼ 16,7% |
| Tháng 3 | 24 | 22 | ▼ 8,3% |
| Tháng 4 | – | 22 | – |
| Tháng 5 | – | 21 | – |
| Tháng 6 | – | 22 | – |
| Tháng 7 | – | 23 | – |
| Tháng 8 | 15 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 5 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 19 | – | – |
| Tháng 12 | 23 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 84,0% | 59,1% | ▼ 29,7% |
| Tháng 2 | 95,7% | 73,7% | ▼ 23,0% |
| Tháng 3 | 87,5% | 85,0% | ▼ 2,9% |
| Tháng 4 | – | 63,6% | – |
| Tháng 5 | – | 71,4% | – |
| Tháng 6 | – | 68,2% | – |
| Tháng 7 | – | 56,5% | – |
| Tháng 8 | 93,3% | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 80,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 89,5% | – | – |
| Tháng 12 | 52,4% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất14 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 2 | 1 | 1 | 0,0% |
| Tháng 3 | 0 | 2 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 2 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,5% 349
- Bị huỷ 2,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| SLZ CGH Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 2.354 | 12,8 phút | 68,6% | 199 |
| FLN CGH Sân bay quốc tế Hercílio Luz – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 488 | 4,0 phút | 87,9% | 144 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 17 | 17 | 82,4% | 0 |
| tháng 11/2024 | 25 | 25 | 84,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 27 | 26 | 92,3% | 1 |
| tháng 1/2025 | 27 | 25 | 84,0% | 2 |
| tháng 2/2025 | 24 | 23 | 95,7% | 1 |
| tháng 3/2025 | 24 | 24 | 87,5% | 0 |
| tháng 8/2025 | 15 | 15 | 93,3% | 0 |
| tháng 10/2025 | 5 | 5 | 80,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 19 | 19 | 89,5% | 0 |
| tháng 12/2025 | 23 | 21 | 52,4% | 2 |
| tháng 1/2026 | 22 | 22 | 59,1% | 0 |
| tháng 2/2026 | 20 | 19 | 73,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 22 | 20 | 85,0% | 2 |
| tháng 4/2026 | 22 | 22 | 63,6% | 0 |
| tháng 5/2026 | 21 | 21 | 71,4% | 0 |
| tháng 6/2026 | 22 | 22 | 68,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 23 | 23 | 56,5% | 0 |