JJ4734

JJ4734 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Marechal Cunha Machado. Trong 331 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,5% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 14/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12322▼ 4,3%
Tháng 220200,0%
Tháng 32022▲ 10,0%
Tháng 4–22–
Tháng 5–21–
Tháng 6–22–
Tháng 7–23–
Tháng 815––
Tháng 9–––
Tháng 105–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1223––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 177,3%63,6%▼ 17,6%
Tháng 295,0%80,0%▼ 15,8%
Tháng 389,5%95,0%▲ 6,2%
Tháng 4–54,6%–
Tháng 5–85,7%–
Tháng 6–68,2%–
Tháng 7–56,5%–
Tháng 853,3%––
Tháng 9–––
Tháng 1060,0%–đang tích luỹ
Tháng 1189,5%––
Tháng 1257,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 200–
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,9% 324
  • Bị huỷ 2,1% 7

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–SLZ199 71,3%
  2. CGH–FLN117 79,8%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH SLZ Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Marechal Cunha Machado 2.354 12,1 phút 71,3% 199
CGH FLN Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Hercílio Luz 488 9,6 phút 79,8% 117
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 14 14 57,1% 0
tháng 11/2024 19 18 72,2% 1
tháng 12/2024 21 21 81,0% 0
tháng 1/2025 23 22 77,3% 1
tháng 2/2025 20 20 95,0% 0
tháng 3/2025 20 19 89,5% 1
tháng 8/2025 15 15 53,3% 0
tháng 10/2025 5 5 60,0% 0
tháng 11/2025 19 19 89,5% 0
tháng 12/2025 23 21 57,1% 2
tháng 1/2026 22 22 63,6% 0
tháng 2/2026 20 20 80,0% 0
tháng 3/2026 22 20 95,0% 2
tháng 4/2026 22 22 54,6% 0
tháng 5/2026 21 21 85,7% 0
tháng 6/2026 22 22 68,2% 0
tháng 7/2026 23 23 56,5% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…