JJ3897
JJ3897 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Boa Vista – São Paulo. Trong 126 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,2% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ64,2%trên 126 chuyến
- Chậm trung bình12,3 phút
- Tháng 7/20268
- Bị huỷ2,4%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 9 | – |
| Tháng 2 | – | 8 | – |
| Tháng 3 | – | 9 | – |
| Tháng 4 | – | 8 | – |
| Tháng 5 | – | 9 | – |
| Tháng 6 | – | 9 | – |
| Tháng 7 | – | 8 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 1 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 9 | – | – |
| Tháng 12 | 9 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 77,8% | – |
| Tháng 2 | – | 87,5% | – |
| Tháng 3 | – | 88,9% | – |
| Tháng 4 | – | 75,0% | – |
| Tháng 5 | – | 77,8% | – |
| Tháng 6 | – | 55,6% | – |
| Tháng 7 | – | 87,5% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 100,0% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 77,8% | – | – |
| Tháng 12 | 66,7% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất10 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | – | 0 | – |
| Tháng 2 | – | 0 | – |
| Tháng 3 | – | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 97,6% 123
- Bị huỷ 2,4% 3
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 21/10/2024 → 28/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| BVB GRU Sân bay quốc tế Boa Vista – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos | 3.303 | 6,7 phút | 77,2% | 79 |
| POA CGH Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo | 838 | 22,5 phút | 40,9% | 47 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 10 | 10 | 40,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 24 | 22 | 45,5% | 2 |
| tháng 12/2024 | 13 | 12 | 33,3% | 1 |
| tháng 10/2025 | 1 | 1 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2025 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 12/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 1/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 2/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 3/2026 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 75,0% | 0 |
| tháng 5/2026 | 9 | 9 | 77,8% | 0 |
| tháng 6/2026 | 9 | 9 | 55,6% | 0 |
| tháng 7/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |