JJ3895
JJ3895 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Marechal Rondon – Brasília. Trong 343 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 96,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ96,8%trên 343 chuyến
- Chậm trung bình-6,7 phút
- Tháng 7/202631
- Bị huỷ0,6%
- Các chặng mang số hiệu này2
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 13 | 31 | ▲ 138,5% |
| Tháng 2 | 12 | 25 | ▲ 108,3% |
| Tháng 3 | 11 | 31 | ▲ 181,8% |
| Tháng 4 | – | 29 | – |
| Tháng 5 | – | 31 | – |
| Tháng 6 | – | 30 | – |
| Tháng 7 | – | 31 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 6 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 29 | – | – |
| Tháng 12 | 30 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 100,0% | 100,0% | 0,0% |
| Tháng 2 | 83,3% | 96,0% | ▲ 15,2% |
| Tháng 3 | 81,8% | 100,0% | ▲ 22,2% |
| Tháng 4 | – | 93,1% | – |
| Tháng 5 | – | 100,0% | – |
| Tháng 6 | – | 100,0% | – |
| Tháng 7 | – | 100,0% | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 83,3% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 100,0% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất13 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 0 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | – | 0 | – |
| Tháng 5 | – | 0 | – |
| Tháng 6 | – | 0 | – |
| Tháng 7 | – | 0 | – |
| Tháng 8 | – | – | – |
| Tháng 9 | – | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 1 | – | – |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 99,4% 341
- Bị huỷ 0,6% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 13/10/2024 → 31/7/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| CGB BSB Sân bay Marechal Rondon – Sân bay quốc tế Brasília | 877 | -7,9 phút | 98,5% | 273 |
| NAT GIG Sân bay quốc tế Augusto Severo – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão | 2.075 | -1,9 phút | 90,0% | 70 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 11/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 12/2024 | 13 | 13 | 92,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 13 | 13 | 100,0% | 0 |
| tháng 2/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 3/2025 | 11 | 11 | 81,8% | 0 |
| tháng 10/2025 | 6 | 6 | 83,3% | 0 |
| tháng 11/2025 | 29 | 29 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2025 | 30 | 29 | 100,0% | 1 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 100,0% | 1 |
| tháng 2/2026 | 25 | 25 | 96,0% | 0 |
| tháng 3/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 93,1% | 0 |
| tháng 5/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 30 | 30 | 100,0% | 0 |
| tháng 7/2026 | 31 | 31 | 100,0% | 0 |