JJ3881

JJ3881 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Leite Lopes Ribeirão Preto – São Paulo. Trong 203 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 12/2024 đến tháng 6/2026, 91,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 17/12/2024 → 7/6/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1228▼ 63,6%
Tháng 2112▲ 1.100,0%
Tháng 3–31–
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–7–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1220––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,9%85,7%▼ 5,7%
Tháng 20,0%100,0%–
Tháng 3–96,7%–
Tháng 4–96,7%–
Tháng 5–93,6%–
Tháng 6–85,7%–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1284,2%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất11 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 200–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 12/2024 → tháng 6/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,5% 200
  • Bị huỷ 1,5% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 17/12/2024 → 7/6/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. RAO–GRU171 92,9%
  2. IGU–GIG32 81,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
RAO GRU Sân bay Leite Lopes Ribeirão Preto – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 289 -2,7 phút 92,9% 171
IGU GIG Sân bay quốc tế Foz do Iguaçu – Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão 1.181 9,2 phút 81,3% 32
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 12/2024 9 9 66,7% 0
tháng 1/2025 22 22 90,9% 0
tháng 2/2025 1 1 0,0% 0
tháng 10/2025 6 6 83,3% 0
tháng 11/2025 26 26 92,3% 0
tháng 12/2025 20 19 84,2% 1
tháng 1/2026 8 7 85,7% 1
tháng 2/2026 12 12 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 30 30 96,7% 0
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 7 7 85,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…