JJ3795

JJ3795 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là Curitiba – Brasília. Trong 371 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 88,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131––
Tháng 22819▼ 32,1%
Tháng 32931▲ 6,9%
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–23–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 106–đang tích luỹ
Tháng 1120––
Tháng 1213––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 196,8%––
Tháng 2100,0%89,5%▼ 10,5%
Tháng 3100,0%93,6%▼ 6,5%
Tháng 4–90,0%–
Tháng 5–87,1%–
Tháng 6–78,3%–
Tháng 7–90,0%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 1066,7%–đang tích luỹ
Tháng 1175,0%––
Tháng 1246,2%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất12 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 10––
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–1–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,5% 369
  • Bị huỷ 0,5% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CWB–BSB204 83,7%
  2. SDU–BSB152 96,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CWB BSB Sân bay quốc tế Afonso Pena – Sân bay quốc tế Brasília 1.082 5,5 phút 83,7% 204
SDU BSB Sân bay Santos Dumont – Sân bay quốc tế Brasília 928 -3,8 phút 96,0% 152
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 90,0% 0
tháng 11/2024 28 27 85,2% 1
tháng 12/2024 31 31 96,8% 0
tháng 1/2025 31 31 96,8% 0
tháng 2/2025 28 28 100,0% 0
tháng 3/2025 29 29 100,0% 0
tháng 10/2025 6 6 66,7% 0
tháng 11/2025 20 20 75,0% 0
tháng 12/2025 13 13 46,2% 0
tháng 2/2026 19 19 89,5% 0
tháng 3/2026 31 31 93,6% 0
tháng 4/2026 30 30 90,0% 0
tháng 5/2026 31 31 87,1% 0
tháng 6/2026 23 23 78,3% 0
tháng 7/2026 31 30 90,0% 1

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…