JJ3596

JJ3596 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Uberaba. Trong 138 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 86,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 1–12–
Tháng 2–12–
Tháng 3–13–
Tháng 4–13–
Tháng 5–13–
Tháng 6–11–
Tháng 7–14–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–90,9%–
Tháng 2–81,8%–
Tháng 3–83,3%–
Tháng 4–84,6%–
Tháng 5–84,6%–
Tháng 6–81,8%–
Tháng 7–92,9%–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 1–1–
Tháng 2–1–
Tháng 3–1–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 10––đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12–––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 97,8% 135
  • Bị huỷ 2,2% 3

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–UBA88 85,9%
  2. GRU–PFB50 88,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU UBA Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Mário de Almeida Franco 436 5,1 phút 85,9% 88
GRU PFB Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Lauro Kurtz 794 5,2 phút 88,0% 50
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 60,0% 0
tháng 11/2024 30 30 93,3% 0
tháng 12/2024 15 15 86,7% 0
tháng 1/2026 12 11 90,9% 1
tháng 2/2026 12 11 81,8% 1
tháng 3/2026 13 12 83,3% 1
tháng 4/2026 13 13 84,6% 0
tháng 5/2026 13 13 84,6% 0
tháng 6/2026 11 11 81,8% 0
tháng 7/2026 14 14 92,9% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…