JJ3590

JJ3590 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Porto Alegre – Belo Horizonte. Trong 372 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 81,7% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 31/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 11031▲ 210,0%
Tháng 2828▲ 250,0%
Tháng 3831▲ 287,5%
Tháng 4–30–
Tháng 5–31–
Tháng 6–28–
Tháng 7–31–
Tháng 8–––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1128––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 190,0%87,1%▼ 3,2%
Tháng 275,0%85,7%▲ 14,3%
Tháng 362,5%87,1%▲ 39,4%
Tháng 4–83,3%–
Tháng 5–83,9%–
Tháng 6–92,9%–
Tháng 7–80,7%–
Tháng 8–––
Tháng 993,3%––
Tháng 1090,0%–đang tích luỹ
Tháng 1160,7%––
Tháng 1262,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất14 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 8–––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,7% 371
  • Bị huỷ 0,3% 1

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 31/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. POA–CNF328 82,6%
  2. GRU–JJG44 75,0%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
POA CNF Sân bay quốc tế Salgado Filho – Sân bay quốc tế Tancredo Neves 1.361 4,0 phút 82,6% 328
GRU JJG Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay vùng Humberto Ghizzo Bortoluzzi 638 12,6 phút 75,0% 44
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 1 1 100,0% 0
tháng 11/2024 9 9 66,7% 0
tháng 12/2024 8 8 75,0% 0
tháng 1/2025 10 10 90,0% 0
tháng 2/2025 8 8 75,0% 0
tháng 3/2025 8 8 62,5% 0
tháng 9/2025 30 30 93,3% 0
tháng 10/2025 30 30 90,0% 0
tháng 11/2025 28 28 60,7% 0
tháng 12/2025 30 29 62,1% 1
tháng 1/2026 31 31 87,1% 0
tháng 2/2026 28 28 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 87,1% 0
tháng 4/2026 30 30 83,3% 0
tháng 5/2026 31 31 83,9% 0
tháng 6/2026 28 28 92,9% 0
tháng 7/2026 31 31 80,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…