JJ3544

JJ3544 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Goiânia. Trong 652 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 68,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 331310,0%
Tháng 430300,0%
Tháng 531310,0%
Tháng 630300,0%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1231––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)2122120,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 164,5%58,1%▼ 10,0%
Tháng 244,4%89,3%▲ 100,9%
Tháng 387,1%90,0%▲ 3,3%
Tháng 475,9%72,4%▼ 4,5%
Tháng 583,9%93,6%▲ 11,5%
Tháng 666,7%80,0%▲ 20,0%
Tháng 764,5%87,1%▲ 35,0%
Tháng 856,7%––
Tháng 965,5%––
Tháng 1048,3%–đang tích luỹ
Tháng 1173,1%––
Tháng 1244,8%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)69,6%81,5%▲ 17,1%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 301–
Tháng 4110,0%
Tháng 500–
Tháng 600–
Tháng 700–
Tháng 81––
Tháng 91––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 122––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)220,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,2% 640
  • Bị huỷ 1,8% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Các chặng mang số hiệu này

1
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU GYN Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Santa Genoveva 809 13,5 phút 68,8% 652
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 20 55,0% 0
tháng 11/2024 29 28 50,0% 1
tháng 12/2024 31 29 51,7% 2
tháng 1/2025 31 31 64,5% 0
tháng 2/2025 28 27 44,4% 1
tháng 3/2025 31 31 87,1% 0
tháng 4/2025 30 29 75,9% 1
tháng 5/2025 31 31 83,9% 0
tháng 6/2025 30 30 66,7% 0
tháng 7/2025 31 31 64,5% 0
tháng 8/2025 31 30 56,7% 1
tháng 9/2025 30 29 65,5% 1
tháng 10/2025 30 29 48,3% 1
tháng 11/2025 26 26 73,1% 0
tháng 12/2025 31 29 44,8% 2
tháng 1/2026 31 31 58,1% 0
tháng 2/2026 28 28 89,3% 0
tháng 3/2026 31 30 90,0% 1
tháng 4/2026 30 29 72,4% 1
tháng 5/2026 31 31 93,6% 0
tháng 6/2026 30 30 80,0% 0
tháng 7/2026 31 31 87,1% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…