JJ3344
JJ3344 của TAM Brazilian Airlines bay São Paulo – Belo Horizonte. Trong 617 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).
- Khởi hành đúng giờ82,9%trên 617 chuyến
- Chậm trung bình7,5 phút
- Tháng 7/202630▼ 3,2%so với tháng 7/2025
- Bị huỷ1,5%
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 12/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 31 | 31 | 0,0% |
| Tháng 2 | 28 | 15 | ▼ 46,4% |
| Tháng 3 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 4 | 23 | 29 | ▲ 26,1% |
| Tháng 5 | 29 | 30 | ▲ 3,4% |
| Tháng 6 | 29 | 27 | ▼ 6,9% |
| Tháng 7 | 31 | 30 | ▼ 3,2% |
| Tháng 8 | 31 | – | – |
| Tháng 9 | 30 | – | – |
| Tháng 10 | 31 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 27 | – | – |
| Tháng 12 | 29 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 200 | 189 | ▼ 5,5% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 93,6% | 86,7% | ▼ 7,4% |
| Tháng 2 | 92,9% | 85,7% | ▼ 7,7% |
| Tháng 3 | 69,0% | 85,2% | ▲ 23,5% |
| Tháng 4 | 81,8% | 75,9% | ▼ 7,3% |
| Tháng 5 | 86,2% | 80,0% | ▼ 7,2% |
| Tháng 6 | 64,3% | 85,2% | ▲ 32,5% |
| Tháng 7 | 82,8% | 93,3% | ▲ 12,8% |
| Tháng 8 | 74,2% | – | – |
| Tháng 9 | 76,7% | – | – |
| Tháng 10 | 83,9% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 88,5% | – | – |
| Tháng 12 | 86,2% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T7) | 81,5% | 84,6% | ▲ 3,8% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Phủ một phần: chỉ các chuyến chạm nước của nguồn · 22/22 kỳ có số liệu
Các kỳ gần nhất19 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 1 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 7 | 2 | 0 | ▼ 100,0% |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 1 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7) | 4 | 2 | ▼ 50,0% |
theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026
Đây không phải dự báo
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,5% 608
- Bị huỷ 1,5% 9
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026
Các chặng mang số hiệu này
1| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| GRU CNF Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Tancredo Neves | 495 | 7,5 phút | 82,9% | 617 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 20 | 19 | 79,0% | 1 |
| tháng 11/2024 | 29 | 28 | 85,7% | 1 |
| tháng 12/2024 | 31 | 31 | 87,1% | 0 |
| tháng 1/2025 | 31 | 31 | 93,6% | 0 |
| tháng 2/2025 | 28 | 28 | 92,9% | 0 |
| tháng 3/2025 | 29 | 29 | 69,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 23 | 22 | 81,8% | 1 |
| tháng 5/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 6/2025 | 29 | 28 | 64,3% | 1 |
| tháng 7/2025 | 31 | 29 | 82,8% | 2 |
| tháng 8/2025 | 31 | 31 | 74,2% | 0 |
| tháng 9/2025 | 30 | 30 | 76,7% | 0 |
| tháng 10/2025 | 31 | 31 | 83,9% | 0 |
| tháng 11/2025 | 27 | 26 | 88,5% | 1 |
| tháng 12/2025 | 29 | 29 | 86,2% | 0 |
| tháng 1/2026 | 31 | 30 | 86,7% | 1 |
| tháng 2/2026 | 15 | 14 | 85,7% | 1 |
| tháng 3/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 4/2026 | 29 | 29 | 75,9% | 0 |
| tháng 5/2026 | 30 | 30 | 80,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 27 | 27 | 85,2% | 0 |
| tháng 7/2026 | 30 | 30 | 93,3% | 0 |