JJ3328

JJ3328 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 3 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Eurico de Aguiar Salles. Trong 210 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 2/2026, 76,9% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13121▼ 32,3%
Tháng 2286▼ 78,6%
Tháng 329––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 101–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 1213––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)5927▼ 54,2%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 167,7%85,7%▲ 26,5%
Tháng 285,7%100,0%▲ 16,7%
Tháng 372,4%––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100,0%–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 12100,0%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T2)76,7%92,9%▲ 21,0%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất7 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 30––
Tháng 4–––
Tháng 5–––
Tháng 6–––
Tháng 7–––
Tháng 8–––
Tháng 9–––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 11–––
Tháng 121––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T2)00

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 2/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,0% 208
  • Bị huỷ 1,0% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 8/2/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–VIX169 73,8%
  2. BEL–FOR40 92,3%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU VIX Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay Eurico de Aguiar Salles 729 14,2 phút 73,8% 169
BEL FOR Sân bay quốc tế Val de Cães – Sân bay quốc tế Pinto Martins 1.136 -2,3 phút 92,3% 40
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 19 73,7% 1
tháng 11/2024 30 30 76,7% 0
tháng 12/2024 31 31 67,7% 0
tháng 1/2025 31 31 67,7% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 29 29 72,4% 0
tháng 10/2025 1 1 0,0% 0
tháng 12/2025 13 12 100,0% 1
tháng 1/2026 21 21 85,7% 0
tháng 2/2026 6 6 100,0% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…