JJ3323

JJ3323 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Campinas – Brasília. Trong 495 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 82,8% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 4–27–
Tháng 5–29–
Tháng 6–23–
Tháng 7–31–
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 187,1%80,7%▼ 7,4%
Tháng 285,7%85,7%0,0%
Tháng 392,6%90,3%▼ 2,5%
Tháng 4–85,2%–
Tháng 5–89,7%–
Tháng 6–95,7%–
Tháng 7–90,3%–
Tháng 880,7%––
Tháng 980,0%––
Tháng 1083,3%–đang tích luỹ
Tháng 1176,7%––
Tháng 1263,3%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 300–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 100,0% 495
  • Bị huỷ 0,0% 0

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. VCP–BSB344 83,1%
  2. CXJ–GRU151 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
VCP BSB Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas – Sân bay quốc tế Brasília 798 5,3 phút 83,1% 344
CXJ GRU Sân bay vùng Hugo Cantergiani – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 795 3,9 phút 82,1% 151
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 31 31 87,1% 0
tháng 2/2025 28 28 85,7% 0
tháng 3/2025 27 27 92,6% 0
tháng 8/2025 31 31 80,7% 0
tháng 9/2025 30 30 80,0% 0
tháng 10/2025 30 30 83,3% 0
tháng 11/2025 30 30 76,7% 0
tháng 12/2025 30 30 63,3% 0
tháng 1/2026 31 31 80,7% 0
tháng 2/2026 21 21 85,7% 0
tháng 3/2026 31 31 90,3% 0
tháng 4/2026 27 27 85,2% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 23 23 95,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…