JJ3322

JJ3322 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là Brasília – Campinas. Trong 490 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 89,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · 27/10/2024 → 31/7/2026 chỉ tính chuyến bay đi hoặc đến một nước, không phải toàn bộ

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 13130▼ 3,2%
Tháng 22821▼ 25,0%
Tháng 32731▲ 14,8%
Tháng 4–27–
Tháng 5–29–
Tháng 6–23–
Tháng 7–31–
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1030–đang tích luỹ
Tháng 1126––
Tháng 1230––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 180,7%93,3%▲ 15,7%
Tháng 289,3%100,0%▲ 12,0%
Tháng 396,3%96,7%▲ 0,4%
Tháng 4–81,5%–
Tháng 5–89,7%–
Tháng 6–95,7%–
Tháng 7–90,3%–
Tháng 890,3%––
Tháng 996,7%––
Tháng 1093,3%–đang tích luỹ
Tháng 1192,3%––
Tháng 1293,1%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất15 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 100–
Tháng 200–
Tháng 301–
Tháng 4–0–
Tháng 5–0–
Tháng 6–0–
Tháng 7–0–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 121––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 99,6% 488
  • Bị huỷ 0,4% 2

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 27/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. BSB–VCP339 92,6%
  2. GRU–CXJ151 82,1%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
BSB VCP Sân bay quốc tế Brasília – Sân bay quốc tế Viracopos-Campinas 798 -0,4 phút 92,6% 339
GRU CXJ Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay vùng Hugo Cantergiani 795 9,0 phút 82,1% 151
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 5 5 80,0% 0
tháng 11/2024 30 30 80,0% 0
tháng 12/2024 30 30 66,7% 0
tháng 1/2025 31 31 80,7% 0
tháng 2/2025 28 28 89,3% 0
tháng 3/2025 27 27 96,3% 0
tháng 8/2025 31 31 90,3% 0
tháng 9/2025 30 30 96,7% 0
tháng 10/2025 30 30 93,3% 0
tháng 11/2025 26 26 92,3% 0
tháng 12/2025 30 29 93,1% 1
tháng 1/2026 30 30 93,3% 0
tháng 2/2026 21 21 100,0% 0
tháng 3/2026 31 30 96,7% 1
tháng 4/2026 27 27 81,5% 0
tháng 5/2026 29 29 89,7% 0
tháng 6/2026 23 23 95,7% 0
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…