JJ3230

JJ3230 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Val de Cães. Trong 631 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 64,6% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 131310,0%
Tháng 228280,0%
Tháng 32930▲ 3,4%
Tháng 42728▲ 3,7%
Tháng 52931▲ 6,9%
Tháng 62916▼ 44,8%
Tháng 731310,0%
Tháng 831––
Tháng 930––
Tháng 1031–đang tích luỹ
Tháng 1130––
Tháng 1229––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)204195▼ 4,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 173,3%83,9%▲ 14,4%
Tháng 296,2%82,1%▼ 14,6%
Tháng 389,3%71,4%▼ 20,0%
Tháng 448,2%53,6%▲ 11,3%
Tháng 560,7%64,5%▲ 6,3%
Tháng 653,6%75,0%▲ 40,0%
Tháng 750,0%67,7%▲ 35,5%
Tháng 848,4%––
Tháng 948,3%––
Tháng 1054,8%–đang tích luỹ
Tháng 1156,7%––
Tháng 1258,6%––
Trung bình cùng kỳ (T1–T7)67,3%71,2%▲ 5,7%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng
Các kỳ gần nhất19 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 110▼ 100,0%
Tháng 220▼ 100,0%
Tháng 312▲ 100,0%
Tháng 400–
Tháng 510▼ 100,0%
Tháng 610▼ 100,0%
Tháng 710▼ 100,0%
Tháng 80––
Tháng 91––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 110––
Tháng 120––
Luỹ kế cùng kỳ (T1–T7)72▼ 71,4%

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,1% 619
  • Bị huỷ 1,9% 12

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 12/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. GRU–BEL594 64,4%
  2. JPA–GRU37 67,6%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
GRU BEL Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos – Sân bay quốc tế Val de Cães 2.462 15,7 phút 64,4% 594
JPA GRU Sân bay quốc tế Presidente Castro Pinto – Sân bay quốc tế São Paulo-Guarulhos 2.189 11,8 phút 67,6% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 20 18 83,3% 2
tháng 11/2024 30 30 70,0% 0
tháng 12/2024 31 31 48,4% 0
tháng 1/2025 31 30 73,3% 1
tháng 2/2025 28 26 96,2% 2
tháng 3/2025 29 28 89,3% 1
tháng 4/2025 27 27 48,2% 0
tháng 5/2025 29 28 60,7% 1
tháng 6/2025 29 28 53,6% 1
tháng 7/2025 31 30 50,0% 1
tháng 8/2025 31 31 48,4% 0
tháng 9/2025 30 29 48,3% 1
tháng 10/2025 31 31 54,8% 0
tháng 11/2025 30 30 56,7% 0
tháng 12/2025 29 29 58,6% 0
tháng 1/2026 31 31 83,9% 0
tháng 2/2026 28 28 82,1% 0
tháng 3/2026 30 28 71,4% 2
tháng 4/2026 28 28 53,6% 0
tháng 5/2026 31 31 64,5% 0
tháng 6/2026 16 16 75,0% 0
tháng 7/2026 31 31 67,7% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…