JJ3022

JJ3022 của TAM Brazilian Airlines là số hiệu nối nhiều chặng, bay 2 đường bay, nhiều nhất là São Paulo – Brasília. Trong 446 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 7/2026, 73,0% cất cánh đúng giờ, theo Cục Hàng không Brazil (ANAC).

Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng

Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳChuyến khởi hành 2025Chuyến khởi hành 2026So cùng kỳ
Tháng 12720▼ 25,9%
Tháng 22417▼ 29,2%
Tháng 32320▼ 13,0%
Tháng 425––
Tháng 525––
Tháng 6256▼ 76,0%
Tháng 72731▲ 14,8%
Tháng 826––
Tháng 926––
Tháng 1026–đang tích luỹ
Tháng 1119––
Tháng 1217––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Tỷ lệ đúng giờ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳĐúng giờ 2025Đúng giờ 2026So cùng kỳ
Tháng 159,3%94,7%▲ 59,9%
Tháng 247,8%94,1%▲ 96,8%
Tháng 387,0%90,0%▲ 3,5%
Tháng 476,0%––
Tháng 566,7%––
Tháng 668,0%100,0%▲ 47,1%
Tháng 774,1%90,3%▲ 21,9%
Tháng 880,8%––
Tháng 973,1%––
Tháng 1073,1%–đang tích luỹ
Tháng 11100,0%––
Tháng 1264,7%––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng

Gộp mọi chặng

Tháng không có số liệu để trống.

Các kỳ gần nhất17 kỳ
KỳBị huỷ 2025Bị huỷ 2026So cùng kỳ
Tháng 101–
Tháng 210▼ 100,0%
Tháng 300–
Tháng 40––
Tháng 51––
Tháng 601–
Tháng 700–
Tháng 80––
Tháng 90––
Tháng 100–đang tích luỹ
Tháng 111––
Tháng 120––

theo Cục Hàng không Brazil (ANAC) · tháng 10/2024 → tháng 7/2026

Đây không phải dự báo

Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.

Số hiệu này bay nhiều chặng

Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.

Tỷ trọng chuyến huỷ

  • Không huỷ 98,7% 440
  • Bị huỷ 1,3% 6

Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 31/7/2026

Đúng giờ theo từng chặng

  1. CGH–BSB409 71,3%
  2. GIG–CWB37 91,7%

Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.

Các chặng mang số hiệu này

2
Đường bayKhoảng cách (km)Trễ TB Đúng giờChuyến khởi hành
CGH BSB Sân bay quốc tế Congonhas-São Paulo – Sân bay quốc tế Brasília 873 9,7 phút 71,3% 409
GIG CWB Sân bay quốc tế Rio de Janeiro-Galeão – Sân bay quốc tế Afonso Pena 673 2,9 phút 91,7% 37
Số liệu từng tháng
KỳChuyến khởi hành Có ghi nhận độ trễ khởi hànhĐúng giờ Bị huỷ
tháng 10/2024 15 15 26,7% 0
tháng 11/2024 23 22 59,1% 1
tháng 12/2024 24 24 50,0% 0
tháng 1/2025 27 27 59,3% 0
tháng 2/2025 24 23 47,8% 1
tháng 3/2025 23 23 87,0% 0
tháng 4/2025 25 25 76,0% 0
tháng 5/2025 25 24 66,7% 1
tháng 6/2025 25 25 68,0% 0
tháng 7/2025 27 27 74,1% 0
tháng 8/2025 26 26 80,8% 0
tháng 9/2025 26 26 73,1% 0
tháng 10/2025 26 26 73,1% 0
tháng 11/2025 19 18 100,0% 1
tháng 12/2025 17 17 64,7% 0
tháng 1/2026 20 19 94,7% 1
tháng 2/2026 17 17 94,1% 0
tháng 3/2026 20 20 90,0% 0
tháng 6/2026 6 5 100,0% 1
tháng 7/2026 31 31 90,3% 0

Cách đọc biểu đồ này

Đang tải hướng dẫn…