G4164
G4164 của Allegiant Air là số hiệu nối nhiều chặng, bay 7 đường bay, nhiều nhất là Myrtle Beach – Allentown. Trong 170 lượt khởi hành đã ghi nhận từ tháng 10/2024 đến tháng 6/2026, 86,3% cất cánh đúng giờ, theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS).
- Khởi hành đúng giờ86,3%trên 170 chuyến
- Chậm trung bình6,9 phút
- Tháng 6/20266▼ 33,3%so với tháng 6/2025
- Bị huỷ1,2%
- Các chặng mang số hiệu này7
Lượt khởi hành ghi nhận theo tháng
Gộp mọi chặng mang số hiệu này; xem bảng chặng.
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Chuyến khởi hành 2025 | Chuyến khởi hành 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 9 | 7 | ▼ 22,2% |
| Tháng 2 | 8 | 6 | ▼ 25,0% |
| Tháng 3 | 8 | 14 | ▲ 75,0% |
| Tháng 4 | 12 | 8 | ▼ 33,3% |
| Tháng 5 | 17 | 6 | ▼ 64,7% |
| Tháng 6 | 9 | 6 | ▼ 33,3% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 3 | – | – |
| Tháng 9 | 8 | – | – |
| Tháng 10 | 9 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 11 | – | – |
| Tháng 12 | 6 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 63 | 47 | ▼ 25,4% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Tỷ lệ đúng giờ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Đúng giờ = khởi hành trễ không quá 15 phút. Chỉ tính chuyến không huỷ có ghi nhận độ trễ.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Đúng giờ 2025 | Đúng giờ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 88,9% | 83,3% | ▼ 6,3% |
| Tháng 2 | 100,0% | 60,0% | ▼ 40,0% |
| Tháng 3 | 100,0% | 85,7% | ▼ 14,3% |
| Tháng 4 | 83,3% | 87,5% | ▲ 5,0% |
| Tháng 5 | 94,1% | 50,0% | ▼ 46,9% |
| Tháng 6 | 88,9% | 50,0% | ▼ 43,8% |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 100,0% | – | – |
| Tháng 9 | 100,0% | – | – |
| Tháng 10 | 66,7% | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 90,9% | – | – |
| Tháng 12 | 100,0% | – | – |
| Trung bình cùng kỳ (T1–T6) | 92,5% | 69,4% | ▼ 25,0% |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Độ trễ khởi hành trung bình theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Lượt khởi hành bị huỷ theo tháng
Tháng không có số liệu để trống.
Các kỳ gần nhất17 kỳ
| Kỳ | Bị huỷ 2025 | Bị huỷ 2026 | So cùng kỳ |
|---|---|---|---|
| Tháng 1 | 0 | 1 | – |
| Tháng 2 | 0 | 1 | – |
| Tháng 3 | 0 | 0 | – |
| Tháng 4 | 0 | 0 | – |
| Tháng 5 | 0 | 0 | – |
| Tháng 6 | 0 | 0 | – |
| Tháng 7 | – | – | – |
| Tháng 8 | 0 | – | – |
| Tháng 9 | 0 | – | – |
| Tháng 10 | 0 | – | đang tích luỹ |
| Tháng 11 | 0 | – | – |
| Tháng 12 | 0 | – | – |
| Luỹ kế cùng kỳ (T1–T6) | 0 | 2 |
theo Cục Thống kê Giao thông Mỹ (BTS) · tháng 10/2024 → tháng 6/2026
Đây là thống kê các chuyến ĐÃ BAY, không phải dự báo cho chuyến của bạn.
Nhiều chặng: số đầu trang là trung bình mọi chặng. Xem bảng chặng.
Tỷ trọng chuyến huỷ
- Không huỷ 98,8% 168
- Bị huỷ 1,2% 2
Tỷ trọng trên mọi chuyến ghi nhận trong giai đoạn, gồm mọi chặng. · 14/10/2024 → 28/6/2026
Đúng giờ theo từng chặng
Khởi hành trễ không quá 15 phút; số nhỏ = số lượt khởi hành ghi nhận.
Các chặng mang số hiệu này
2| Đường bay | Khoảng cách (km) | Trễ TB | Đúng giờ | Chuyến khởi hành |
|---|---|---|---|---|
| MYR ABE Sân bay quốc tế Myrtle Beach – Sân bay quốc tế Lehigh Valley | 834 | 6,9 phút | 85,4% | 84 |
| ABE SFB Sân bay quốc tế Lehigh Valley – Sân bay quốc tế Orlando Sanford | 1.422 | 4,7 phút | 91,4% | 35 |
Số liệu từng tháng
| Kỳ | Chuyến khởi hành | Có ghi nhận độ trễ khởi hành | Đúng giờ | Bị huỷ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 10/2024 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 11/2024 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 12/2024 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 1/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 2/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 3/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 4/2025 | 12 | 12 | 83,3% | 0 |
| tháng 5/2025 | 17 | 17 | 94,1% | 0 |
| tháng 6/2025 | 9 | 9 | 88,9% | 0 |
| tháng 8/2025 | 3 | 3 | 100,0% | 0 |
| tháng 9/2025 | 8 | 8 | 100,0% | 0 |
| tháng 10/2025 | 9 | 9 | 66,7% | 0 |
| tháng 11/2025 | 11 | 11 | 90,9% | 0 |
| tháng 12/2025 | 6 | 6 | 100,0% | 0 |
| tháng 1/2026 | 7 | 6 | 83,3% | 1 |
| tháng 2/2026 | 6 | 5 | 60,0% | 1 |
| tháng 3/2026 | 14 | 14 | 85,7% | 0 |
| tháng 4/2026 | 8 | 8 | 87,5% | 0 |
| tháng 5/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |
| tháng 6/2026 | 6 | 6 | 50,0% | 0 |